| số nhiều | graduands |
graduand ceremony
lễ tốt nghiệp
graduand speech
diễn văn tốt nghiệp
graduand list
danh sách tốt nghiệp
graduand gown
áo cử nhân
graduand award
tôn vinh tốt nghiệp
graduand recognition
sự công nhận tốt nghiệp
graduand status
trạng thái tốt nghiệp
graduand group
nhóm tốt nghiệp
graduand photo
ảnh tốt nghiệp
graduand event
sự kiện tốt nghiệp
the graduand proudly walked across the stage.
người tốt nghiệp tự hào bước trên sân khấu.
each graduand received a diploma during the ceremony.
mỗi người tốt nghiệp đã nhận được bằng tốt nghiệp trong buổi lễ.
the graduand's family cheered loudly from the audience.
gia đình của người tốt nghiệp đã cổ vũ rất lớn từ khán giả.
many graduands celebrated their achievements with friends.
nhiều người tốt nghiệp đã ăn mừng những thành tựu của họ với bạn bè.
the university held a special dinner for the graduands.
trường đại học đã tổ chức một bữa tối đặc biệt cho những người tốt nghiệp.
after years of hard work, the graduand finally graduated.
sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, người tốt nghiệp cuối cùng đã tốt nghiệp.
each graduand gave a speech about their journey.
mỗi người tốt nghiệp đã có bài phát biểu về hành trình của họ.
the graduand received awards for academic excellence.
người tốt nghiệp đã nhận được các giải thưởng cho thành tích học tập xuất sắc.
parents often feel proud when their child becomes a graduand.
cha mẹ thường cảm thấy tự hào khi con cái họ trở thành người tốt nghiệp.
networking is essential for every graduand entering the job market.
mạng lưới quan hệ là điều cần thiết cho mọi người tốt nghiệp bước vào thị trường lao động.
graduand ceremony
lễ tốt nghiệp
graduand speech
diễn văn tốt nghiệp
graduand list
danh sách tốt nghiệp
graduand gown
áo cử nhân
graduand award
tôn vinh tốt nghiệp
graduand recognition
sự công nhận tốt nghiệp
graduand status
trạng thái tốt nghiệp
graduand group
nhóm tốt nghiệp
graduand photo
ảnh tốt nghiệp
graduand event
sự kiện tốt nghiệp
the graduand proudly walked across the stage.
người tốt nghiệp tự hào bước trên sân khấu.
each graduand received a diploma during the ceremony.
mỗi người tốt nghiệp đã nhận được bằng tốt nghiệp trong buổi lễ.
the graduand's family cheered loudly from the audience.
gia đình của người tốt nghiệp đã cổ vũ rất lớn từ khán giả.
many graduands celebrated their achievements with friends.
nhiều người tốt nghiệp đã ăn mừng những thành tựu của họ với bạn bè.
the university held a special dinner for the graduands.
trường đại học đã tổ chức một bữa tối đặc biệt cho những người tốt nghiệp.
after years of hard work, the graduand finally graduated.
sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, người tốt nghiệp cuối cùng đã tốt nghiệp.
each graduand gave a speech about their journey.
mỗi người tốt nghiệp đã có bài phát biểu về hành trình của họ.
the graduand received awards for academic excellence.
người tốt nghiệp đã nhận được các giải thưởng cho thành tích học tập xuất sắc.
parents often feel proud when their child becomes a graduand.
cha mẹ thường cảm thấy tự hào khi con cái họ trở thành người tốt nghiệp.
networking is essential for every graduand entering the job market.
mạng lưới quan hệ là điều cần thiết cho mọi người tốt nghiệp bước vào thị trường lao động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay