granulators

[Mỹ]//ˈɡræn.jəˌleɪ.təz//
[Anh]//ˈɡræn.jəˌleɪ.tɚz//

Dịch

n. những máy được sử dụng để sản xuất viên hạt từ vật liệu (thiết bị tạo hạt công nghiệp); máy nghiền hàm hở dùng để nghiền vật liệu (máy nghiền hàm hở)

Cụm từ & Cách kết hợp

plastic granulators

máy nghiền nhựa

industrial granulators

máy nghiền công nghiệp

granulators running

máy nghiền đang chạy

granulators repaired

máy nghiền được sửa chữa

Câu ví dụ

the plant upgraded its wet granulators to improve product quality.

Nhà máy đã nâng cấp máy tạo hạt ướt của mình để cải thiện chất lượng sản phẩm.

operators cleaned the granulators after each production run.

Các kỹ thuật viên đã làm sạch máy tạo hạt sau mỗi lần chạy sản xuất.

we scheduled preventive maintenance for the granulators this weekend.

Chúng tôi đã lên lịch bảo trì phòng ngừa cho máy tạo hạt vào cuối tuần này.

the new granulators reduced downtime and boosted throughput.

Máy tạo hạt mới đã giảm thời gian chết và tăng thông lượng.

technicians calibrated the granulators to meet specification limits.

Các kỹ thuật viên đã hiệu chỉnh máy tạo hạt để đáp ứng các giới hạn quy định.

the granulators handled high-moisture feed without clogging.

Máy tạo hạt xử lý được nguyên liệu có độ ẩm cao mà không bị tắc nghẽn.

we installed dust collectors near the granulators for better air quality.

Chúng tôi đã lắp đặt các bộ thu bụi gần máy tạo hạt để cải thiện chất lượng không khí.

engineers adjusted the speed settings on the granulators for consistent granule size.

Các kỹ sư đã điều chỉnh cài đặt tốc độ trên máy tạo hạt để đảm bảo kích thước hạt đồng đều.

during commissioning, the granulators passed all safety checks.

Trong quá trình chạy thử, máy tạo hạt đã vượt qua tất cả các kiểm tra an toàn.

the supplier delivered spare parts for the granulators on time.

Nhà cung cấp đã giao kịp thời các phụ tùng thay thế cho máy tạo hạt.

after troubleshooting, we found a worn seal on one of the granulators.

Sau khi khắc phục sự cố, chúng tôi phát hiện thấy một vòng đệm bị mòn trên một trong các máy tạo hạt.

the team monitored vibration levels on the granulators throughout the shift.

Nhóm đã theo dõi mức độ rung của máy tạo hạt trong suốt ca làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay