graptolites

[Mỹ]/'ɡræptəlait/
[Anh]/ˈɡræptəˌlaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Graptolite - động vật không xương sống cổ đại, hiện nay tồn tại dưới dạng hóa thạch.

Câu ví dụ

From 2003 to 2004, we collected a large amount of Nautiloid and Graptolite fossils in upper metamorphic formations of Mayigangri area and determined the age to be middle and Late Ordovician-Silurian.

Từ năm 2003 đến 2004, chúng tôi đã thu thập được một lượng lớn hóa thạch Nautiloid và Graptolite trong các kiến tạo biến đổi thượng của khu vực Mayigangri và xác định niên đại là Ordovician-Silurian trung và muộn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay