graven

[Mỹ]/'ɡreɪv(ə)n/
[Anh]/ˈɡrevən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khắc, không thể xóa được.

Cụm từ & Cách kết hợp

graven image

hình ảnh chạm khắc

graven in stone

chạm khắc trên đá

graven in memory

chạm khắc trong trí nhớ

Câu ví dụ

the times are graven on my memory.

những thời điểm đã được khắc sâu trong ký ức của tôi.

to worship graven images

để tôn thờ những hình ảnh khắc.

to create a graven design

để tạo ra một thiết kế khắc.

to admire the graven details

để ngưỡng mộ những chi tiết khắc.

to study graven artifacts

để nghiên cứu các hiện vật khắc.

to display graven decorations

để trưng bày các đồ trang trí khắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay