gravity gravimeter
trọng lực máy đo trọng lực
portable gravimeter
máy đo trọng lực di động
high-precision gravimeter
máy đo trọng lực độ chính xác cao
digital gravimeter
máy đo trọng lực số
absolute gravimeter
máy đo trọng lực tuyệt đối
relative gravimeter
máy đo trọng lực tương đối
field gravimeter
máy đo trọng lực địa hình
gravity meter gravimeter
máy đo trọng lực máy đo trọng lực
airborne gravimeter
máy đo trọng lực trên không
marine gravimeter
máy đo trọng lực hàng hải
the scientist used a gravimeter to measure the earth's gravitational field.
các nhà khoa học đã sử dụng máy đo trọng lực để đo đạc trường trọng lực của trái đất.
gravimeters are essential tools in geophysical surveys.
các máy đo trọng lực là những công cụ thiết yếu trong các khảo sát địa vật lý.
researchers calibrated the gravimeter before conducting the experiment.
các nhà nghiên cứu đã hiệu chỉnh máy đo trọng lực trước khi tiến hành thí nghiệm.
using a gravimeter, they discovered underground water reservoirs.
sử dụng máy đo trọng lực, họ đã phát hiện ra các nguồn nước ngầm.
the accuracy of the gravimeter is crucial for reliable data.
độ chính xác của máy đo trọng lực rất quan trọng để có được dữ liệu đáng tin cậy.
gravimeters can detect changes in the earth's mass distribution.
các máy đo trọng lực có thể phát hiện những thay đổi trong sự phân bố khối lượng của trái đất.
he explained how a gravimeter works to the students.
anh ấy đã giải thích cho sinh viên về cách máy đo trọng lực hoạt động.
the team deployed gravimeters across the study area.
nhóm đã triển khai các máy đo trọng lực trên toàn khu vực nghiên cứu.
gravimeter readings can indicate geological formations.
các số đọc của máy đo trọng lực có thể cho thấy các cấu trúc địa chất.
they used a portable gravimeter for field measurements.
họ đã sử dụng một máy đo trọng lực cầm tay để đo đạc thực địa.
gravity gravimeter
trọng lực máy đo trọng lực
portable gravimeter
máy đo trọng lực di động
high-precision gravimeter
máy đo trọng lực độ chính xác cao
digital gravimeter
máy đo trọng lực số
absolute gravimeter
máy đo trọng lực tuyệt đối
relative gravimeter
máy đo trọng lực tương đối
field gravimeter
máy đo trọng lực địa hình
gravity meter gravimeter
máy đo trọng lực máy đo trọng lực
airborne gravimeter
máy đo trọng lực trên không
marine gravimeter
máy đo trọng lực hàng hải
the scientist used a gravimeter to measure the earth's gravitational field.
các nhà khoa học đã sử dụng máy đo trọng lực để đo đạc trường trọng lực của trái đất.
gravimeters are essential tools in geophysical surveys.
các máy đo trọng lực là những công cụ thiết yếu trong các khảo sát địa vật lý.
researchers calibrated the gravimeter before conducting the experiment.
các nhà nghiên cứu đã hiệu chỉnh máy đo trọng lực trước khi tiến hành thí nghiệm.
using a gravimeter, they discovered underground water reservoirs.
sử dụng máy đo trọng lực, họ đã phát hiện ra các nguồn nước ngầm.
the accuracy of the gravimeter is crucial for reliable data.
độ chính xác của máy đo trọng lực rất quan trọng để có được dữ liệu đáng tin cậy.
gravimeters can detect changes in the earth's mass distribution.
các máy đo trọng lực có thể phát hiện những thay đổi trong sự phân bố khối lượng của trái đất.
he explained how a gravimeter works to the students.
anh ấy đã giải thích cho sinh viên về cách máy đo trọng lực hoạt động.
the team deployed gravimeters across the study area.
nhóm đã triển khai các máy đo trọng lực trên toàn khu vực nghiên cứu.
gravimeter readings can indicate geological formations.
các số đọc của máy đo trọng lực có thể cho thấy các cấu trúc địa chất.
they used a portable gravimeter for field measurements.
họ đã sử dụng một máy đo trọng lực cầm tay để đo đạc thực địa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay