overcome greedinesses
vượt qua sự tham lam
expose greedinesses
phơi bày sự tham lam
embrace greedinesses
chấp nhận sự tham lam
curb greedinesses
kiềm chế sự tham lam
recognize greedinesses
nhận ra sự tham lam
challenge greedinesses
thách thức sự tham lam
discuss greedinesses
thảo luận về sự tham lam
understand greedinesses
hiểu về sự tham lam
manage greedinesses
quản lý sự tham lam
avoid greedinesses
tránh sự tham lam
his greedinesses led him to make poor decisions.
Những tham lam của anh ấy đã khiến anh ấy đưa ra những quyết định tồi tệ.
she was criticized for her greedinesses in business.
Cô ấy bị chỉ trích vì sự tham lam trong kinh doanh.
greedinesses can often overshadow one's better judgment.
Sự tham lam thường có thể làm lu mờ khả năng phán đoán tốt của một người.
his multiple greedinesses affected his relationships.
Những tham lam của anh ấy đã ảnh hưởng đến các mối quan hệ của anh ấy.
the company's greedinesses resulted in a loss of reputation.
Sự tham lam của công ty đã dẫn đến mất uy tín.
we must address our own greedinesses to find true happiness.
Chúng ta phải giải quyết những tham lam của chính mình để tìm thấy hạnh phúc đích thực.
greedinesses can drive people to unethical behavior.
Sự tham lam có thể khiến con người hành xử không trung thực.
he realized that his greedinesses were harming his health.
Anh ấy nhận ra rằng sự tham lam của anh ấy đang gây hại cho sức khỏe của anh ấy.
greedinesses in politics can lead to corruption.
Sự tham lam trong chính trị có thể dẫn đến tham nhũng.
her greedinesses were evident in her constant desire for more.
Sự tham lam của cô ấy thể hiện rõ ở khát khao liên tục có nhiều hơn.
overcome greedinesses
vượt qua sự tham lam
expose greedinesses
phơi bày sự tham lam
embrace greedinesses
chấp nhận sự tham lam
curb greedinesses
kiềm chế sự tham lam
recognize greedinesses
nhận ra sự tham lam
challenge greedinesses
thách thức sự tham lam
discuss greedinesses
thảo luận về sự tham lam
understand greedinesses
hiểu về sự tham lam
manage greedinesses
quản lý sự tham lam
avoid greedinesses
tránh sự tham lam
his greedinesses led him to make poor decisions.
Những tham lam của anh ấy đã khiến anh ấy đưa ra những quyết định tồi tệ.
she was criticized for her greedinesses in business.
Cô ấy bị chỉ trích vì sự tham lam trong kinh doanh.
greedinesses can often overshadow one's better judgment.
Sự tham lam thường có thể làm lu mờ khả năng phán đoán tốt của một người.
his multiple greedinesses affected his relationships.
Những tham lam của anh ấy đã ảnh hưởng đến các mối quan hệ của anh ấy.
the company's greedinesses resulted in a loss of reputation.
Sự tham lam của công ty đã dẫn đến mất uy tín.
we must address our own greedinesses to find true happiness.
Chúng ta phải giải quyết những tham lam của chính mình để tìm thấy hạnh phúc đích thực.
greedinesses can drive people to unethical behavior.
Sự tham lam có thể khiến con người hành xử không trung thực.
he realized that his greedinesses were harming his health.
Anh ấy nhận ra rằng sự tham lam của anh ấy đang gây hại cho sức khỏe của anh ấy.
greedinesses in politics can lead to corruption.
Sự tham lam trong chính trị có thể dẫn đến tham nhũng.
her greedinesses were evident in her constant desire for more.
Sự tham lam của cô ấy thể hiện rõ ở khát khao liên tục có nhiều hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay