selflessness

[Mỹ]/[ˈselflɪsnəs]/
[Anh]/[ˈselflɪsnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phẩm chất vị tha; hành động đặt nhu cầu của người khác lên trên nhu cầu của bản thân; hành động cho đi hoặc chia sẻ mà không mong đợi bất cứ điều gì đổi lại.
adj. Đặt nhu cầu của người khác lên trên nhu cầu của bản thân; vị tha.

Cụm từ & Cách kết hợp

displaying selflessness

thể hiện sự vị tha

acts of selflessness

những hành động vị tha

selflessness exemplified

sự vị tha được thể hiện rõ

with selflessness

với sự vị tha

pure selflessness

sự vị tha thuần khiết

motivated by selflessness

được thúc đẩy bởi sự vị tha

demonstrating selflessness

chứng minh sự vị tha

a spirit of selflessness

tinh thần vị tha

practicing selflessness

thực hành sự vị tha

inspired selflessness

sự vị tha được truyền cảm hứng

Câu ví dụ

her selflessness in caring for others is truly inspiring.

Sự vị tha khi chăm sóc người khác của cô ấy thực sự truyền cảm hứng.

the volunteers demonstrated remarkable selflessness during the disaster relief efforts.

Những người tình nguyện đã thể hiện sự vị tha đáng chú ý trong các nỗ lực cứu trợ thảm họa.

his selflessness and generosity touched the lives of many people.

Sự vị tha và lòng tốt của anh ấy đã chạm đến cuộc đời của nhiều người.

we admire her selflessness in putting others before herself.

Chúng tôi ngưỡng mộ sự vị tha của cô ấy khi đặt người khác lên trên bản thân mình.

the act of selflessness is a beautiful quality to possess.

Hành động vị tha là một phẩm chất đẹp đẽ để có được.

he showed great selflessness by donating his time and money.

Anh ấy đã thể hiện sự vị tha lớn lao bằng cách quyên góp thời gian và tiền bạc của mình.

selflessness is a key ingredient for a strong and compassionate community.

Sự vị tha là một thành phần quan trọng cho một cộng đồng mạnh mẽ và giàu lòng trắc ẩn.

the nurses displayed incredible selflessness while working long shifts.

Những y tá đã thể hiện sự vị tha đáng kinh ngạc trong khi làm việc những ca dài.

her selflessness motivated others to help those in need.

Sự vị tha của cô ấy đã thúc đẩy những người khác giúp đỡ những người cần giúp đỡ.

the organization is built on a foundation of selflessness and compassion.

Tổ chức được xây dựng trên nền tảng của sự vị tha và lòng trắc ẩn.

he approached the challenge with selflessness and a positive attitude.

Anh ấy tiếp cận thử thách với sự vị tha và thái độ tích cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay