greenockites

[Mỹ]/ˈɡriːnəkaɪts/
[Anh]/ˈɡriːnəkaɪts/

Dịch

n. một khoáng chất bao gồm sulfide cadmium

Cụm từ & Cách kết hợp

greenockites found

greenockite được tìm thấy

greenockites sample

mẫu greenockite

greenockites deposit

mỏ greenockite

greenockites analysis

phân tích greenockite

greenockites occurrence

sự xuất hiện của greenockite

greenockites mineralogy

khoáng vật học của greenockite

greenockites specimen

mẫu vật greenockite

greenockites geology

địa chất học của greenockite

greenockites research

nghiên cứu về greenockite

greenockites formation

sự hình thành của greenockite

Câu ví dụ

greenockites are a rare type of mineral.

greenockite là một loại khoáng chất hiếm.

scientists are studying the properties of greenockites.

các nhà khoa học đang nghiên cứu các tính chất của greenockite.

greenockites can be found in specific geological formations.

greenockite có thể được tìm thấy trong các cấu trúc địa chất cụ thể.

collecting greenockites requires special tools.

việc thu thập greenockite đòi hỏi các công cụ đặc biệt.

greenockites are often mistaken for other minerals.

greenockite thường bị nhầm lẫn với các khoáng chất khác.

geologists often write about greenockites in their research.

các nhà địa chất thường viết về greenockite trong nghiên cứu của họ.

greenockites can exhibit unique colors.

greenockite có thể có những màu sắc độc đáo.

understanding greenockites helps in mineral classification.

hiểu về greenockite giúp phân loại khoáng chất.

greenockites are prized by mineral collectors.

greenockite được các nhà sưu tập khoáng chất đánh giá cao.

research on greenockites is still ongoing.

nghiên cứu về greenockite vẫn đang tiếp diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay