greff

[Mỹ]/ɡrɛf/
[Anh]/ɡrɛf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Công việc vất vả; sự làm việc chăm chỉ.;Mương; rãnh nước; kênh đào.
Các dạng của từ
số nhiềugreffs

Cụm từ & Cách kết hợp

greff family

Gia đình Greff

Câu ví dụ

the surgeon carefully placed the greff onto the damaged tissue.

bác sĩ phẫu thuật cẩn thận đặt mảnh ghép lên mô bị tổn thương.

the greff integration was successful after three months.

sự tích hợp mảnh ghép thành công sau ba tháng.

researchers developed a new biocompatible greff material.

các nhà nghiên cứu đã phát triển một vật liệu ghép tương thích sinh học mới.

the bone greff fused perfectly with the existing structure.

mảnh ghép xương đã hòa nhập hoàn hảo với cấu trúc hiện có.

patients receiving the skin greff showed rapid healing.

bệnh nhân được ghép da cho thấy quá trình lành nhanh chóng.

the doctor explained the greff procedure in detail.

bác sĩ giải thích chi tiết quy trình ghép.

autoimmune response to the foreign greff was minimal.

phản ứng tự miễn dịch với mảnh ghép ngoại lai là tối thiểu.

the veterinary team performed a corneal greff on the horse.

đội thú y đã thực hiện phẫu thuật ghép giác mạc cho con ngựa.

synthetic greff options are becoming more popular in surgery.

các lựa chọn ghép tổng hợp đang trở nên phổ biến hơn trong phẫu thuật.

the graft rejection occurred despite matching the huma greff.

sự đào thải mảnh ghép xảy ra mặc dù đã khớp mảnh ghép của người.

scientists are studying stem cells to improve greff survival rates.

các nhà khoa học đang nghiên cứu tế bào gốc để cải thiện tỷ sống của mảnh ghép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay