chief greffier
thư ký trưởng
greffier duties
nhiệm vụ của thư ký
greffier office
văn phòng thư ký
deputy greffier
thư ký phó
greffier report
báo cáo của thư ký
greffier appointment
việc bổ nhiệm thư ký
greffier function
chức năng của thư ký
greffier role
vai trò của thư ký
assistant greffier
trợ lý thư ký
greffier services
dịch vụ của thư ký
the greffier recorded the minutes of the meeting.
người ghi biên bản đã ghi lại biên bản cuộc họp.
the greffier is responsible for maintaining court records.
người ghi biên bản chịu trách nhiệm lưu trữ hồ sơ tòa án.
during the trial, the greffier took notes diligently.
trong suốt phiên xét xử, người ghi biên bản đã ghi chú cẩn thận.
the greffier announced the verdict to the court.
người ghi biên bản đã thông báo phán quyết cho tòa án.
she worked as a greffier for over a decade.
bà ấy đã làm việc với vai trò là người ghi biên bản trong hơn một thập kỷ.
the greffier prepared the documents for the judge.
người ghi biên bản đã chuẩn bị các tài liệu cho thẩm phán.
everyone in the courtroom relied on the greffier's accuracy.
mọi người trong phòng xử án đều tin tưởng vào độ chính xác của người ghi biên bản.
the greffier verified the authenticity of the evidence.
người ghi biên bản đã xác minh tính xác thực của bằng chứng.
as a greffier, confidentiality is paramount.
với vai trò là người ghi biên bản, tính bảo mật là tối quan trọng.
the greffier assisted the judge during the proceedings.
người ghi biên bản đã hỗ trợ thẩm phán trong suốt quá trình tố tụng.
chief greffier
thư ký trưởng
greffier duties
nhiệm vụ của thư ký
greffier office
văn phòng thư ký
deputy greffier
thư ký phó
greffier report
báo cáo của thư ký
greffier appointment
việc bổ nhiệm thư ký
greffier function
chức năng của thư ký
greffier role
vai trò của thư ký
assistant greffier
trợ lý thư ký
greffier services
dịch vụ của thư ký
the greffier recorded the minutes of the meeting.
người ghi biên bản đã ghi lại biên bản cuộc họp.
the greffier is responsible for maintaining court records.
người ghi biên bản chịu trách nhiệm lưu trữ hồ sơ tòa án.
during the trial, the greffier took notes diligently.
trong suốt phiên xét xử, người ghi biên bản đã ghi chú cẩn thận.
the greffier announced the verdict to the court.
người ghi biên bản đã thông báo phán quyết cho tòa án.
she worked as a greffier for over a decade.
bà ấy đã làm việc với vai trò là người ghi biên bản trong hơn một thập kỷ.
the greffier prepared the documents for the judge.
người ghi biên bản đã chuẩn bị các tài liệu cho thẩm phán.
everyone in the courtroom relied on the greffier's accuracy.
mọi người trong phòng xử án đều tin tưởng vào độ chính xác của người ghi biên bản.
the greffier verified the authenticity of the evidence.
người ghi biên bản đã xác minh tính xác thực của bằng chứng.
as a greffier, confidentiality is paramount.
với vai trò là người ghi biên bản, tính bảo mật là tối quan trọng.
the greffier assisted the judge during the proceedings.
người ghi biên bản đã hỗ trợ thẩm phán trong suốt quá trình tố tụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay