greyer

[Mỹ]/[ˈɡreɪər]/
[Anh]/[ˈɡreɪər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Trở nên hoặc đang chuyển sang màu xám; Xám hơn thứ gì đó.
n. Một người đang chuyển sang màu xám.
adv. Đến một mức độ lớn hơn; nhiều hơn.
Word Forms
số nhiềugreyers

Cụm từ & Cách kết hợp

growing greyer

trở nên bạc hơn

greyer hair

tóc bạc hơn

looking greyer

trông bạc hơn

seeming greyer

có vẻ bạc hơn

becoming greyer

đang trở nên bạc hơn

much greyer

rất bạc hơn

greyer days

những ngày bạc hơn

greyer skies

trời xám hơn

getting greyer

đang trở nên bạc hơn

a greyer tone

màu sắc bạc hơn

Câu ví dụ

her hair is starting to look greyer after the summer.

Tóc cô ấy bắt đầu trông bạc hơn sau mùa hè.

the sky was a greyer shade than usual this afternoon.

Bầu trời hôm nay có màu xám nhạt hơn bình thường.

he's getting greyer around the temples as he gets older.

Anh ấy đang bạc tóc ở hai bên thái dương khi lớn tuổi.

the paint on the fence is a greyer, faded color now.

Màu sơn trên hàng rào giờ đã nhạt và xám hơn.

the room felt greyer and more depressing on a rainy day.

Phòng khách trông xám hơn và u ám hơn vào một ngày mưa.

the old photograph had a greyer, sepia tone.

Chiếc ảnh cũ có màu xám và nâu hơn.

the economist predicted a greyer economic outlook for the year.

Kinh tế gia dự báo triển vọng kinh tế năm nay sẽ u ám hơn.

the landscape appeared greyer under the overcast sky.

Phong cảnh trông xám hơn dưới bầu trời u ám.

the film used a greyer filter to create a somber mood.

Bộ phim sử dụng một bộ lọc xám để tạo ra tâm trạng u ám.

the once vibrant city now felt greyer and more lifeless.

Thành phố từng sôi động nay trông xám và vô hồn hơn.

the concrete was a greyer shade than the stone.

Bê tông có màu xám nhạt hơn so với đá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay