griffons

[Mỹ]/'grɪf(ə)n/
[Anh]/ˈɡrɪfən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Hy Lạp) một con quái vật nửa sư tử và nửa đại bàng; griffon.

Câu ví dụ

The most behaviors of white-tailed sea eagle (Haliaeetus albicilla) and Himalayan griffon (Gyps hinalayensis ) were foraging, resting and locomotion during wintering season.

Phần lớn hành vi của chim đại bàng đuôi trắng (Haliaeetus albicilla) và chim gрифon Himalaya (Gyps hinalayensis) là kiếm ăn, nghỉ ngơi và di chuyển trong mùa đông.

The griffon soared through the sky with majestic grace.

Con gрифon lướt trên bầu trời với vẻ đẹp lộng lẫy.

Legends often depict griffons as powerful and majestic creatures.

Các câu chuyện ngụ ngôn thường mô tả gрифon là những sinh vật mạnh mẽ và tráng lệ.

The griffon's sharp claws are used for hunting and defense.

Những vuốt sắc bén của gрифon được sử dụng để săn mồi và phòng thủ.

In fantasy literature, griffons are often portrayed as loyal companions.

Trong văn học giả tưởng, gрифon thường được miêu tả là những người bạn đồng hành trung thành.

The griffon's distinctive features include the body of a lion and the wings of an eagle.

Những đặc điểm đặc trưng của gрифon bao gồm cơ thể sư tử và đôi cánh của đại bàng.

Ancient civilizations believed griffons guarded treasures and sacred places.

Các nền văn minh cổ đại tin rằng gрифon bảo vệ kho báu và những nơi linh thiêng.

The griffon's ferocious roar echoed through the mountains.

Tiếng gầm gừ hung tợn của gрифon vang vọng khắp núi non.

Mythology often portrays griffons as symbols of strength and courage.

Thần thoại thường mô tả gрифon là biểu tượng của sức mạnh và lòng can đảm.

The griffon's keen eyesight allows it to spot prey from great distances.

Đôi mắt tinh tường của gрифon cho phép nó phát hiện ra con mồi từ khoảng cách xa.

Griffons are mythical creatures that combine the features of lions and eagles.

Gрифon là những sinh vật thần thoại kết hợp các đặc điểm của sư tử và đại bàng.

Ví dụ thực tế

Harry could see a gleaming oak door ahead, with a brass knocker in the shape of a griffon.

Harry có thể nhìn thấy một cánh cửa sồi sáng bóng ở phía trước, với một chiếc gõ cửa bằng đồng có hình dáng của một griffon.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

The other perches near the nest, hunched and proud, like a griffon.

Con khác đậu gần tổ, cúi người và tự hào, giống như một griffon.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

A few centuries after that, a griffon vulture also died in the same vicinity.

Vài thế kỷ sau đó, một griffon ăn xác cũng chết ở khu vực lân cận.

Nguồn: New World Interactive English

For millennia, Buddhists in these mountains have relied on the griffon vulture and the lammergeier to help them dispose of their dead.

Trong hàng thiên niên kỷ, những người theo đạo Phật ở những ngọn núi này đã dựa vào griffon ăn xác và chim lammergeier để giúp họ xử lý người chết của họ.

Nguồn: Human Planet

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay