grifter

[Mỹ]/ˈɡrɪftə/
[Anh]/ˈɡrɪftər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tham gia vào việc lừa đảo nhỏ hoặc quy mô nhỏ; một thuật ngữ không chính thức cho một kẻ lừa đảo hoặc kẻ trộm trong tiếng lóng Mỹ
Word Forms
số nhiềugrifters

Cụm từ & Cách kết hợp

con artist grifter

dân lừa đảo

smooth-talking grifter

kẻ lừa đảo nói chuyện lưu loát

petty grifter

kẻ lừa đảo vặt

master grifter

kẻ lừa đảo bậc thầy

local grifter

kẻ lừa đảo địa phương

professional grifter

kẻ lừa đảo chuyên nghiệp

seasoned grifter

kẻ lừa đảo có kinh nghiệm

charming grifter

kẻ lừa đảo quyến rũ

notorious grifter

kẻ lừa đảo khét tiếng

desperate grifter

kẻ lừa đảo tuyệt vọng

Câu ví dụ

the con artist was a skilled grifter who could charm anyone.

kẻ lừa đảo là một kẻ lừa đảo lành nghề có thể quyến rũ bất kỳ ai.

she realized too late that he was a grifter looking for his next target.

cô ấy nhận ra quá muộn rằng anh ta là một kẻ lừa đảo đang tìm kiếm mục tiêu tiếp theo của mình.

grifters often use elaborate schemes to deceive their victims.

những kẻ lừa đảo thường sử dụng những kế hoạch phức tạp để lừa dối các nạn nhân của họ.

he fell for the grifter's smooth talk and lost all his savings.

anh ta đã bị thuyết phục bởi lời ngon ngọt của kẻ lừa đảo và mất hết tiền tiết kiệm.

the movie featured a clever grifter who pulled off an incredible heist.

bộ phim có một kẻ lừa đảo thông minh đã thực hiện một vụ trộm lớn.

many people were fooled by the grifter's fake charity.

rất nhiều người đã bị lừa bởi tổ chức từ thiện giả mạo của kẻ lừa đảo.

the grifter had a reputation for being able to talk his way out of trouble.

kẻ lừa đảo có tiếng là có thể nói để thoát khỏi rắc rối.

after being conned by a grifter, he became more cautious with his money.

sau khi bị lừa bởi một kẻ lừa đảo, anh ấy trở nên thận trọng hơn với tiền của mình.

the grifter's tactics were so convincing that no one suspected a thing.

chiến thuật của kẻ lừa đảo rất thuyết phục đến mức không ai nghi ngờ gì cả.

she played the role of a grifter in the theater production.

cô ấy đóng vai một kẻ lừa đảo trong sản xuất nhà hát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay