griminesses

[Mỹ]/ˈɡrɪmɪnəs/
[Anh]/ˈɡraɪmɪnəs/

Dịch

n.trạng thái bẩn thỉu; sự bẩn thỉu

Cụm từ & Cách kết hợp

griminess factor

hệ số bẩn

griminess level

mức độ bẩn

griminess issue

vấn đề về bẩn

griminess test

thử nghiệm độ bẩn

griminess index

chỉ số bẩn

griminess threshold

ngưỡng bẩn

griminess assessment

đánh giá độ bẩn

griminess control

kiểm soát độ bẩn

griminess problem

vấn đề về độ bẩn

griminess removal

khử độ bẩn

Câu ví dụ

the griminess of the old building was off-putting.

Sự bẩn thỉu của tòa nhà cũ khiến người ta cảm thấy khó chịu.

they decided to clean the griminess off the windows.

Họ quyết định dọn sạch sự bẩn thỉu trên các cửa sổ.

the griminess of the streets was a concern for the city council.

Sự bẩn thỉu của đường phố là mối quan tâm của hội đồng thành phố.

she couldn't stand the griminess of the kitchen any longer.

Cô ấy không thể chịu đựng được sự bẩn thỉu của nhà bếp thêm nữa.

the griminess of the public restrooms was alarming.

Sự bẩn thỉu của nhà vệ sinh công cộng là đáng báo động.

after weeks of neglect, the griminess was hard to ignore.

Sau nhiều tuần bị bỏ bê, sự bẩn thỉu khó có thể bỏ qua.

he wore gloves to avoid the griminess of the old books.

Anh ấy đeo găng tay để tránh sự bẩn thỉu của những cuốn sách cũ.

the griminess in the corners of the room accumulated over time.

Sự bẩn thỉu ở các góc phòng tích tụ theo thời gian.

they were shocked by the griminess of the abandoned warehouse.

Họ rất sốc trước sự bẩn thỉu của nhà kho bỏ hoang.

cleaning the griminess from the car took hours.

Việc làm sạch sự bẩn thỉu trên xe hơi mất nhiều giờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay