grisliest

[Mỹ]/ˈɡrɪzli/
[Anh]/ˈɡrɪzli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.gây ra sự kinh hoàng hoặc ghê tởm;
nghiêm trọng hoặc mãnh liệt;
cực kỳ nghiêm trọng hoặc trầm trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

a grisly murder

một vụ giết người man rợ

grisly scene

bối cảnh man rợ

grisly discovery

phát hiện kinh hoàng

grisly details

những chi tiết kinh hoàng

Câu ví dụ

the town was shaken by a series of grisly crimes.

thị trấn rung chuyển bởi một loạt các vụ án ghê rợn.

grisly jokes about cadavers and worms;

những câu đùa ghê rợn về tử thi và giun;

Everything is hoary, grisly, bristling with merriment, swollen with the future, like a gumboil.

Mọi thứ đều hoary, grisly, tràn ngập niềm vui, phình to với tương lai, như một mủ nhọt.

Prince Hamlet used revoltingly grisly images in the vicious baiting of his hatred uncle when he told him that in nature's food chain,the worm is king.

Hoàng tử Hamlet đã sử dụng những hình ảnh ghê rợn một cách đáng khinh bỉ để dụ dỗ người chú ghét bỏ của mình khi anh ta nói với anh ta rằng trong chuỗi thức ăn tự nhiên, con giun là vua.

a grisly murder scene

hiện trường vụ giết người ghê rợn

the movie depicted a grisly crime

bộ phim mô tả một vụ án ghê rợn

a grisly discovery in the forest

một khám phá ghê rợn trong rừng

the novel had a grisly ending

tiểu thuyết có một cái kết ghê rợn

a grisly horror story

một câu chuyện kinh dị ghê rợn

the grisly details of the accident

những chi tiết ghê rợn về vụ tai nạn

a grisly sight greeted them

một cảnh tượng ghê rợn chào đón họ

the police uncovered a grisly secret

cảnh sát phát hiện ra một bí mật ghê rợn

a grisly fate awaited the characters

một số phận ghê rợn đang chờ đợi các nhân vật

the documentary showed the grisly aftermath

tài liệu ghi lại những hậu quả ghê rợn

Ví dụ thực tế

So, as you can see, life without our oceans would be pretty grisly.

Vậy, như bạn có thể thấy, cuộc sống mà không có đại dương của chúng ta sẽ thật đáng sợ.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

Why, then, the survival of this grisly tale?

Vậy thì, tại sao câu chuyện ghê rợn này lại tồn tại?

Nguồn: The Tales of Beedle the Bard by J.K. Rowling

And because making it is a grisly affair.

Và bởi vì việc tạo ra nó là một việc làm ghê tởm.

Nguồn: Lost Girl Season 2

The grisly discovery has left those who know the couple stunned.

Phát hiện ghê rợn đã khiến những người biết cặp đôi kinh ngạc.

Nguồn: People Magazine

What's your favorite grisly fairy tale?

Câu chuyện cổ tích ghê rợn yêu thích của bạn là gì?

Nguồn: European and American Cultural Atmosphere (Audio)

Suddenly, he found himself caught in the clutches of two grisly figures.

Đột nhiên, anh ta thấy mình bị mắc kẹt trong vòng tay của hai bóng hình ghê rợn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Remember that for viewers at the time all of the grisly details were well-known.

Hãy nhớ rằng đối với người xem vào thời điểm đó, tất cả những chi tiết ghê rợn đều đã được biết đến.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

The militants have published grisly videos of their terrorist campaign, including beheadings of captives.

Những kẻ khủng bố đã công bố những video ghê rợn về chiến dịch khủng bố của chúng, bao gồm cả việc hành quyết con tin.

Nguồn: VOA Standard February 2015 Collection

Now, what we know about this very grisly killing is mostly from the Turkish government.

Bây giờ, những gì chúng ta biết về vụ giết người ghê tởm này chủ yếu là từ chính phủ Thổ Nhĩ Kỳ.

Nguồn: NPR News January 2020 Compilation

Now militants have released a video showing the grisly killing of a second journalist, Steven Sotloff.

Bây giờ, những kẻ khủng bố đã phát hành một video cho thấy vụ giết người ghê tởm của một nhà báo thứ hai, Steven Sotloff.

Nguồn: NPR News September 2014 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay