shocking news
tin tức gây sốc
shocking discovery
phát hiện gây sốc
shocking behavior
hành vi gây sốc
thermal shock
sốc nhiệt
shock absorber
bộ giảm xóc
shock resistance
khả năng chịu va đập
electric shock
sốc điện
culture shock
sốc văn hóa
thermal shock resistance
khả năng chống lại sốc nhiệt
heat shock
sốc nhiệt
in shock
sốc
shock absorption
hấp thụ sốc
hemorrhagic shock
sốc xuất huyết
heat shock protein
protein sốc nhiệt
shock therapy
trị liệu sốc
septic shock
sốc nhiễm trùng
shock tube
ống sốc
shock test
thử nghiệm sốc
shock pressure
áp suất sốc
shock resistant
chống sốc
shock load
tải sốc
cold shock
sốc lạnh
oil shock
sốc dầu
a deeply shocking and painful discovery
một khám phá gây sốc và đau đớn sâu sắc.
she brought shocking news.
Cô ấy mang đến những tin tức gây sốc.
I've got a shocking cold.
Tôi bị cảm lạnh rất tệ.
His attitude was shocking to her.
Thái độ của anh ấy thật gây sốc cho cô.
The shocking revelations caused quite a storm.
Những tiết lộ gây sốc đã gây ra một cơn bão.
Shocking crimes are now on the upswing.
Những tội phạm gây sốc hiện đang gia tăng.
the movie seems more camp than shocking or gruesome.
Bộ phim có vẻ camp hơn là gây sốc hoặc ghê rợn.
a shocking exposé of a medical cover-up.
Một bài báo phanh phui gây sốc về việc che đậy y tế.
Her racy stories can be rather shocking.
Những câu chuyện táo bạo của cô ấy có thể khá gây sốc.
We felt curious (as to) how she received the shocking news.
Chúng tôi cảm thấy tò mò về cách cô ấy nhận được tin tức gây sốc đó.
The report lays bare the shocking housing conditions in this city.
Báo cáo phơi bày những điều kiện nhà ở gây sốc tại thành phố này.
The shocking revelations finally woke me to the facts of the matter.
Những tiết lộ gây sốc cuối cùng đã giúp tôi nhận ra sự thật.
It’s shocking how he has gone to seed in last few years.
Thật đáng sốc khi anh ấy đã tàn lụi trong vài năm qua.
The toilets and other communal facilities were in a shocking state.
Nhà vệ sinh và các tiện ích chung khác ở trong tình trạng kinh hoàng.
"We've become completely and utterly desensitise to the fact that breeding these deformed, disabled, disease-prone animals is either shocking or abnormal."
“Chúng tôi đã trở nên hoàn toàn và tuyệt đối chai sạn với sự thật rằng việc nuôi những động vật bị biến dạng, khuyết tật, dễ mắc bệnh là đáng sốc hoặc bất thường.”
It is vibrating caulking forming by good quality binder.Good thermal conductivity,high compressive resistance,high anti-heat shocking ,unattackable,abrasion resistance,long service life.
Nó được tạo thành từ keo chất lượng tốt rung động. Độ dẫn nhiệt tốt, khả năng chống chịu nén cao, khả năng chống sốc nhiệt cao, không bị tấn công, chống mài mòn, tuổi thọ cao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay