grizzling baby
đứa bé khóc lóc
grizzling child
đứa trẻ khóc lóc
grizzling noise
tiếng ồn khóc lóc
grizzling toddler
đứa nhỏ khóc lóc
grizzling pet
thú cưng khóc lóc
grizzling sound
tiếng khóc lóc
grizzling complaint
khiếu nại khóc lóc
grizzling fit
tình trạng khóc lóc
grizzling response
phản hồi khóc lóc
grizzling situation
tình huống khóc lóc
the baby was grizzling because it was hungry.
em bé khóc lóc vì đói.
she tried to calm the grizzling child with a toy.
cô ấy cố gắng dỗ dành đứa trẻ khóc lóc bằng một món đồ chơi.
he couldn't focus on his work with the grizzling in the background.
anh ấy không thể tập trung vào công việc của mình với tiếng khóc lóc từ phía sau.
the dog started grizzling when it saw the thunder.
con chó bắt đầu khóc lóc khi nhìn thấy tiếng sấm.
grizzling is often a sign of discomfort in pets.
khóc lóc thường là dấu hiệu của sự khó chịu ở thú cưng.
she couldn't help but feel sorry for the grizzling toddler.
cô ấy không thể không cảm thấy thương cảm cho đứa trẻ nhỏ khóc lóc.
the teacher noticed the grizzling students during the lecture.
giáo viên nhận thấy học sinh khóc lóc trong suốt bài giảng.
he tried to ignore the grizzling from the other room.
anh ấy cố gắng bỏ qua tiếng khóc lóc từ phòng bên kia.
after a while, the grizzling stopped and the baby fell asleep.
sau một thời gian, tiếng khóc lóc đã dừng lại và em bé ngủ say.
the mother quickly attended to the grizzling baby.
người mẹ nhanh chóng chăm sóc em bé khóc lóc.
grizzling baby
đứa bé khóc lóc
grizzling child
đứa trẻ khóc lóc
grizzling noise
tiếng ồn khóc lóc
grizzling toddler
đứa nhỏ khóc lóc
grizzling pet
thú cưng khóc lóc
grizzling sound
tiếng khóc lóc
grizzling complaint
khiếu nại khóc lóc
grizzling fit
tình trạng khóc lóc
grizzling response
phản hồi khóc lóc
grizzling situation
tình huống khóc lóc
the baby was grizzling because it was hungry.
em bé khóc lóc vì đói.
she tried to calm the grizzling child with a toy.
cô ấy cố gắng dỗ dành đứa trẻ khóc lóc bằng một món đồ chơi.
he couldn't focus on his work with the grizzling in the background.
anh ấy không thể tập trung vào công việc của mình với tiếng khóc lóc từ phía sau.
the dog started grizzling when it saw the thunder.
con chó bắt đầu khóc lóc khi nhìn thấy tiếng sấm.
grizzling is often a sign of discomfort in pets.
khóc lóc thường là dấu hiệu của sự khó chịu ở thú cưng.
she couldn't help but feel sorry for the grizzling toddler.
cô ấy không thể không cảm thấy thương cảm cho đứa trẻ nhỏ khóc lóc.
the teacher noticed the grizzling students during the lecture.
giáo viên nhận thấy học sinh khóc lóc trong suốt bài giảng.
he tried to ignore the grizzling from the other room.
anh ấy cố gắng bỏ qua tiếng khóc lóc từ phòng bên kia.
after a while, the grizzling stopped and the baby fell asleep.
sau một thời gian, tiếng khóc lóc đã dừng lại và em bé ngủ say.
the mother quickly attended to the grizzling baby.
người mẹ nhanh chóng chăm sóc em bé khóc lóc.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now