grocer

[Mỹ]/ˈɡrəʊsə(r)/
[Anh]/ˈɡroʊsər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thương nhân bán thực phẩm và các vật dụng gia đình khác.
Word Forms
số nhiềugrocers

Câu ví dụ

That grocer always overcharges.

Người bán tạp hóa đó luôn tính giá cao.

Send round to the grocer's for a tin of biscuits.

Gửi người đi mua một hộp bánh quy ở cửa hàng tạp hóa.

The grocer sells wine and spirits.

Người bán tạp hóa bán rượu và đồ uống có cồn.

Go down to the grocer's and get some sugar.

Đi xuống cửa hàng tạp hóa và mua một ít đường.

I started work in the employ of a grocer and wine merchant.

Tôi bắt đầu làm việc cho một người bán tạp hóa và thương nhân rượu.

A grocer used to need to know how to blend tea.

Người bán tạp hóa ngày xưa cần biết cách pha trà.

The family ran a small grocer’s for years, but when the old man died they shut up shop.

Gia đình đã điều hành một cửa hàng tạp hóa nhỏ trong nhiều năm, nhưng khi người đàn ông già qua đời, họ đã đóng cửa.

Ví dụ thực tế

The food at this grocer's is fresh.

Thực phẩm tại cửa hàng tạp hóa này rất tươi.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

198. The gross grocer crossed his legs before the boss.

198. Người bán hàng tạp hóa béo phì đã khoanh chân trước mặt sếp.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Restaurants and grocers often do the same.

Các nhà hàng và người bán hàng tạp hóa thường làm những điều tương tự nhau.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

She was the daughter of a grocer.

Cô ấy là con gái của một người bán hàng tạp hóa.

Nguồn: NPR News July 2016 Compilation

But the incentives for grocers to press ahead are huge.

Nhưng những động lực để người bán hàng tạp hóa tiếp tục rất lớn.

Nguồn: The Economist (Summary)

We bought this from the grocer in Walden.

Chúng tôi đã mua cái này từ người bán hàng tạp hóa ở Walden.

Nguồn: Victoria Kitchen

In the torchlight, he caught sight of a figure whom he immediately recognized as Bill Wilkins, our local grocer.

Trong ánh sáng đuốc, anh ta nhìn thấy một người mà anh ta ngay lập tức nhận ra là Bill Wilkins, người bán hàng tạp hóa địa phương của chúng tôi.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

I'm very lucky I have a good grocer nearby so I can buy packeted gelatine in sheets.

Tôi rất may mắn vì có một người bán hàng tạp hóa tốt ở gần đây để tôi có thể mua gelatin đóng gói dưới dạng tấm.

Nguồn: Victoria Kitchen

I didn't find any at the grocer's.

Tôi không tìm thấy bất kỳ thứ gì ở cửa hàng tạp hóa.

Nguồn: Crazy English 900 Sentences

In 2017 Amazon sent shivers down American grocers' spines by buying Whole Foods.

Năm 2017, Amazon khiến những người bán hàng tạp hóa của Mỹ phải rùng mình khi mua lại Whole Foods.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay