grossest

[Mỹ]/[ˈɡrəʊsɪst]/
[Anh]/[ˈɡrɔːsɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.最令人作呕的;反感的;程度或数量最大的。
adv.最大程度地;极其。

Cụm từ & Cách kết hợp

grossest joke

trò đùa ghê tởm nhất

grossest sight

cảnh tượng ghê tởm nhất

grossest feeling

cảm giác ghê tởm nhất

grossest behavior

hành vi ghê tởm nhất

grossest thing

thứ ghê tởm nhất

grossest sound

âm thanh ghê tởm nhất

grossest insult

sự xúc phạm ghê tởm nhất

grossest display

trình diễn ghê tởm nhất

grossest moment

khoảnh khắc ghê tởm nhất

grossest lie

lời nói dối ghê tởm nhất

Câu ví dụ

the restaurant reviews described the food as the grossest i'd ever heard of.

Các bài đánh giá nhà hàng mô tả món ăn là thứ ghê tởm nhất tôi từng nghe nói.

he made a grossest joke about the situation, which was inappropriate.

Anh ấy đã kể một câu chuyện cười ghê tởm nhất về tình huống, điều này là không phù hợp.

cleaning the fish tank revealed the grossest layer of algae i'd ever seen.

Việc làm sạch bể cá đã lộ ra lớp tảo ghê tởm nhất tôi từng thấy.

the movie contained some of the grossest special effects imaginable.

Bộ phim chứa đựng một số hiệu ứng đặc biệt ghê tởm nhất có thể tưởng tượng được.

i think his behavior was the grossest thing i've witnessed all week.

Tôi nghĩ hành vi của anh ấy là điều ghê tởm nhất mà tôi đã chứng kiến trong cả tuần qua.

the abandoned house had the grossest smell coming from inside.

Căn nhà bỏ hoang có mùi ghê tởm nhất phát ra từ bên trong.

she recoiled in horror at the grossest sight of the insect.

Cô ấy rùng mình kinh hãi trước cảnh tượng ghê tởm nhất về con côn trùng.

the contestants had to endure the grossest challenge on the reality show.

Các thí sinh phải chịu đựng thử thách ghê tởm nhất trong chương trình truyền hình thực tế.

the child's drawing featured the grossest monster he could imagine.

Bức vẽ của đứa trẻ có hình ảnh con quái vật ghê tởm nhất mà nó có thể tưởng tượng ra.

the news report detailed the grossest conditions in the factory farm.

Bản tin chi tiết về những điều kiện ghê tởm nhất trong trang trại công nghiệp.

he told the grossest story at the party, making everyone uncomfortable.

Anh ấy đã kể câu chuyện ghê tởm nhất tại bữa tiệc, khiến mọi người cảm thấy khó chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay