grossnesses observed
những hành vi thô tục được quan sát
grossnesses displayed
những hành vi thô tục được thể hiện
grossnesses revealed
những hành vi thô tục được tiết lộ
grossnesses examined
những hành vi thô tục được kiểm tra
grossnesses addressed
những hành vi thô tục được giải quyết
grossnesses analyzed
những hành vi thô tục được phân tích
grossnesses criticized
những hành vi thô tục bị chỉ trích
grossnesses minimized
những hành vi thô tục được giảm thiểu
grossnesses accepted
những hành vi thô tục được chấp nhận
grossnesses ignored
những hành vi thô tục bị bỏ qua
she couldn't overlook the grossnesses in the food preparation.
Cô ấy không thể bỏ qua những sự thiếu vệ sinh trong quá trình chuẩn bị thức ăn.
the movie highlighted the grossnesses of modern society.
Bộ phim làm nổi bật những điều tồi tệ trong xã hội hiện đại.
his art often reflects the grossnesses of human nature.
Nghệ thuật của anh ấy thường phản ánh những mặt xấu của bản chất con người.
we discussed the grossnesses that exist in our environment.
Chúng tôi đã thảo luận về những điều tồi tệ tồn tại trong môi trường của chúng tôi.
she was shocked by the grossnesses depicted in the documentary.
Cô ấy rất sốc trước những điều tồi tệ được mô tả trong bộ phim tài liệu.
many people are unaware of the grossnesses hidden in their daily lives.
Nhiều người không nhận thức được những điều tồi tệ ẩn chứa trong cuộc sống hàng ngày của họ.
the report detailed various grossnesses in the food industry.
Báo cáo chi tiết nhiều sự thiếu vệ sinh trong ngành công nghiệp thực phẩm.
addressing the grossnesses in our city is crucial for improvement.
Giải quyết những điều tồi tệ trong thành phố của chúng tôi là rất quan trọng để cải thiện.
he wrote an article about the grossnesses of consumer culture.
Anh ấy đã viết một bài báo về những mặt xấu của văn hóa tiêu dùng.
the grossnesses of the past should not be forgotten.
Những điều tồi tệ của quá khứ không nên bị lãng quên.
grossnesses observed
những hành vi thô tục được quan sát
grossnesses displayed
những hành vi thô tục được thể hiện
grossnesses revealed
những hành vi thô tục được tiết lộ
grossnesses examined
những hành vi thô tục được kiểm tra
grossnesses addressed
những hành vi thô tục được giải quyết
grossnesses analyzed
những hành vi thô tục được phân tích
grossnesses criticized
những hành vi thô tục bị chỉ trích
grossnesses minimized
những hành vi thô tục được giảm thiểu
grossnesses accepted
những hành vi thô tục được chấp nhận
grossnesses ignored
những hành vi thô tục bị bỏ qua
she couldn't overlook the grossnesses in the food preparation.
Cô ấy không thể bỏ qua những sự thiếu vệ sinh trong quá trình chuẩn bị thức ăn.
the movie highlighted the grossnesses of modern society.
Bộ phim làm nổi bật những điều tồi tệ trong xã hội hiện đại.
his art often reflects the grossnesses of human nature.
Nghệ thuật của anh ấy thường phản ánh những mặt xấu của bản chất con người.
we discussed the grossnesses that exist in our environment.
Chúng tôi đã thảo luận về những điều tồi tệ tồn tại trong môi trường của chúng tôi.
she was shocked by the grossnesses depicted in the documentary.
Cô ấy rất sốc trước những điều tồi tệ được mô tả trong bộ phim tài liệu.
many people are unaware of the grossnesses hidden in their daily lives.
Nhiều người không nhận thức được những điều tồi tệ ẩn chứa trong cuộc sống hàng ngày của họ.
the report detailed various grossnesses in the food industry.
Báo cáo chi tiết nhiều sự thiếu vệ sinh trong ngành công nghiệp thực phẩm.
addressing the grossnesses in our city is crucial for improvement.
Giải quyết những điều tồi tệ trong thành phố của chúng tôi là rất quan trọng để cải thiện.
he wrote an article about the grossnesses of consumer culture.
Anh ấy đã viết một bài báo về những mặt xấu của văn hóa tiêu dùng.
the grossnesses of the past should not be forgotten.
Những điều tồi tệ của quá khứ không nên bị lãng quên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay