grotesques

[US]/[ˈɡrɒtɪsks]/
[UK]/[ˈɡrɑːtɪsks]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một sự mô tả bị bóp méo hoặc cường điệu một cách có chủ ý về một người hoặc vật, thường được sử dụng trong điêu khắc hoặc các hình thức nghệ thuật khác.; Một người hoặc vật có vẻ ngoài xấu xí hoặc méo mó một cách đáng chú ý.; Các tác phẩm điêu khắc hình ảnh, thường là các sinh vật huyền ảo, được sử dụng như các yếu tố trang trí trên các tòa nhà, đặc biệt là các nhà thờ Gothic.
adj. Bị bóp méo hoặc cường điệu một cách kỳ lạ hoặc quái đản.

Phrases & Collocations

grotesques abound

những hình thù kỳ dị phong phú

featuring grotesques

tính năng các hình thù kỳ dị

carved grotesques

các hình thù kỳ dị được chạm khắc

hideous grotesques

những hình thù kỳ dị xấu xí

medieval grotesques

những hình thù kỳ dị thời trung cổ

observing grotesques

quan sát những hình thù kỳ dị

filled with grotesques

đầy những hình thù kỳ dị

depicting grotesques

miêu tả những hình thù kỳ dị

grotesque figures

những hình thù kỳ dị

exaggerated grotesques

những hình thù kỳ dị cường điệu

Example Sentences

the cathedral's facade was adorned with bizarre grotesques.

Mặt tiền nhà thờ được trang trí bằng những bức tượng kỳ dị.

medieval buildings often featured grotesque carvings on their cornices.

Các tòa nhà thời trung cổ thường có các tác phẩm điêu khắc kỳ dị trên các đường chỉ.

he found a disturbing fascination in the grotesque figures of the gargoyles.

Anh ta thấy một sự ám ảnh đáng lo ngại trong những hình ảnh kỳ dị của các bức tượng gargoyle.

the artist's style incorporated elements of the grotesque and the macabre.

Phong cách của họa sĩ kết hợp các yếu tố kỳ dị và rùng rợn.

the film explored themes of the grotesque and the absurd.

Bộ phim khám phá các chủ đề về sự kỳ dị và sự vô lý.

the museum displayed a collection of antique grotesques from various eras.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các bức tượng kỳ dị cổ từ nhiều thời đại.

the architectural grotesques served as both decoration and drainage spouts.

Các bức tượng kỳ dị trong kiến ​​trúc vừa đóng vai trò trang trí vừa là các ống thoát nước.

the sculptor specialized in creating realistic and grotesque depictions of demons.

Nghệ sĩ điêu khắc chuyên tạo ra những hình ảnh chân thực và kỳ dị về quỷ dữ.

the play featured a cast of characters, many of whom were grotesque caricatures.

Vở kịch có một dàn diễn viên, nhiều người trong số họ là những nhân vật biếm họa kỳ dị.

the garden was populated with whimsical and slightly grotesque statues.

Khu vườn có nhiều tượng kỳ quặc và hơi kỳ dị.

the author used grotesque imagery to create a sense of unease.

Tác giả sử dụng hình ảnh kỳ dị để tạo ra cảm giác bất an.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now