grouching tiger
hổ lầm bầm
grouching bear
gấu lầm bầm
grouching child
trẻ con lầm bầm
grouching parent
phụ huynh lầm bầm
grouching dog
chó lầm bầm
grouching employee
nhân viên lầm bầm
grouching friend
bạn bè lầm bầm
grouching customer
khách hàng lầm bầm
grouching partner
đối tác lầm bầm
grouching neighbor
hàng xóm lầm bầm
he was grouching about the long wait at the restaurant.
anh ấy đang càu nhàu về thời gian chờ đợi lâu tại nhà hàng.
stop grouching and enjoy the party!
đừng càu nhàu nữa và tận hưởng bữa tiệc!
she tends to start grouching when things don’t go her way.
cô ấy có xu hướng bắt đầu càu nhàu khi mọi thứ không diễn ra theo ý cô ấy.
the kids were grouching about having to do their homework.
các bé đang càu nhàu về việc phải làm bài tập về nhà.
he was grouching over the weather during the entire trip.
anh ấy càu nhàu về thời tiết trong suốt chuyến đi.
she couldn't help grouching about the poor service.
cô ấy không thể không càu nhàu về dịch vụ kém.
they were grouching about the lack of options on the menu.
họ đang càu nhàu về sự thiếu lựa chọn trên thực đơn.
he’s always grouching about his workload.
anh ấy luôn càu nhàu về khối lượng công việc của mình.
instead of grouching, why not offer a solution?
thay vì càu nhàu, tại sao không đề xuất một giải pháp?
she found herself grouching more than usual lately.
dạo gần đây, cô ấy thấy mình càu nhàu nhiều hơn bình thường.
grouching tiger
hổ lầm bầm
grouching bear
gấu lầm bầm
grouching child
trẻ con lầm bầm
grouching parent
phụ huynh lầm bầm
grouching dog
chó lầm bầm
grouching employee
nhân viên lầm bầm
grouching friend
bạn bè lầm bầm
grouching customer
khách hàng lầm bầm
grouching partner
đối tác lầm bầm
grouching neighbor
hàng xóm lầm bầm
he was grouching about the long wait at the restaurant.
anh ấy đang càu nhàu về thời gian chờ đợi lâu tại nhà hàng.
stop grouching and enjoy the party!
đừng càu nhàu nữa và tận hưởng bữa tiệc!
she tends to start grouching when things don’t go her way.
cô ấy có xu hướng bắt đầu càu nhàu khi mọi thứ không diễn ra theo ý cô ấy.
the kids were grouching about having to do their homework.
các bé đang càu nhàu về việc phải làm bài tập về nhà.
he was grouching over the weather during the entire trip.
anh ấy càu nhàu về thời tiết trong suốt chuyến đi.
she couldn't help grouching about the poor service.
cô ấy không thể không càu nhàu về dịch vụ kém.
they were grouching about the lack of options on the menu.
họ đang càu nhàu về sự thiếu lựa chọn trên thực đơn.
he’s always grouching about his workload.
anh ấy luôn càu nhàu về khối lượng công việc của mình.
instead of grouching, why not offer a solution?
thay vì càu nhàu, tại sao không đề xuất một giải pháp?
she found herself grouching more than usual lately.
dạo gần đây, cô ấy thấy mình càu nhàu nhiều hơn bình thường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay