groundberries

[Mỹ]/ˈɡraʊndˌbɛri/
[Anh]/ˈɡraʊndˌbɛri/

Dịch

n. một loại cây bụi hoặc cây mọng berry

Cụm từ & Cách kết hợp

groundberry jam

mứt quả groundberry

groundberry pie

bánh pie quả groundberry

groundberry tea

trà groundberry

groundberry smoothie

sinh tố groundberry

groundberry sauce

nước sốt groundberry

groundberry extract

chiết xuất groundberry

groundberry salad

salad groundberry

groundberry muffins

bánh muffin groundberry

groundberry dessert

món tráng miệng groundberry

groundberry tart

bánh tart groundberry

Câu ví dụ

the groundberry plant thrives in moist environments.

cây sồi mọng phát triển mạnh trong môi trường ẩm ướt.

she made a delicious jam from the groundberries she picked.

cô ấy đã làm một món mứt ngon từ quả sồi mà cô ấy hái.

groundberries are often used in traditional medicine.

quả sồi thường được sử dụng trong y học truyền thống.

we found a patch of groundberries during our hike.

chúng tôi đã tìm thấy một đám quả sồi trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

groundberries are rich in vitamins and antioxidants.

quả sồi giàu vitamin và chất chống oxy hóa.

the groundberry's flavor is unique and tangy.

vị của quả sồi là độc đáo và chua.

farmers cultivate groundberries for their market value.

nhà nông trồng quả sồi vì giá trị thị trường của chúng.

groundberry bushes can attract various wildlife.

bụi cây sồi có thể thu hút nhiều loài động vật hoang dã.

she loves to add groundberries to her smoothies.

cô ấy thích thêm quả sồi vào sinh tố của mình.

groundberries can be found in many regions around the world.

quả sồi có thể được tìm thấy ở nhiều khu vực trên thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay