groupuscules

[Mỹ]/ˈɡruːpəsˌkjuːl/
[Anh]/ˈɡruːpəsˌkjuːl/

Dịch

n. một nhóm nhỏ hoặc phe phái, đặc biệt trong bối cảnh chính trị

Cụm từ & Cách kết hợp

radical groupuscule

nhóm cực đoan

political groupuscule

nhóm chính trị

extremist groupuscule

nhóm chủ nghĩa cực đoan

militant groupuscule

nhóm vũ trang

leftist groupuscule

nhóm cánh tả

secret groupuscule

nhóm bí mật

underground groupuscule

nhóm ngầm

ideological groupuscule

nhóm tư tưởng

radicalized groupuscule

nhóm bị cực đoan hóa

violent groupuscule

nhóm bạo lực

Câu ví dụ

the political groupuscule organized a protest against the government.

nhóm chính trị nhỏ đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại chính phủ.

many believe that the groupuscule's influence is growing.

nhiều người tin rằng ảnh hưởng của nhóm nhỏ đang tăng lên.

she was a member of a radical groupuscule in her youth.

Cô ấy từng là thành viên của một nhóm nhỏ cực đoan khi còn trẻ.

the groupuscule operated in secrecy to avoid detection.

Nhóm nhỏ hoạt động bí mật để tránh bị phát hiện.

they formed a groupuscule to promote their specific agenda.

Họ đã thành lập một nhóm nhỏ để thúc đẩy chương trình nghị sự cụ thể của họ.

the groupuscule was known for its extreme views.

Nhóm nhỏ nổi tiếng với những quan điểm cực đoan của mình.

members of the groupuscule often faced legal challenges.

Các thành viên của nhóm nhỏ thường phải đối mặt với những thách thức pháp lý.

the groupuscule's activities raised concerns among the public.

Các hoạt động của nhóm nhỏ đã làm dấy lên mối quan ngại của công chúng.

he wrote a book about the history of the groupuscule.

Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử của nhóm nhỏ.

the groupuscule aimed to disrupt the status quo.

Nhóm nhỏ hướng tới việc phá vỡ hiện trạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay