full circle
vòng tròn hoàn chỉnh
in circles
xoay vòng
vicious circle
vòng luẩn quẩn
economic circle
vòng kinh tế
in a circle
trong một vòng tròn
business circle
vòng kinh doanh
virtuous circle
vòng luẩn quẩn tích cực
circle around
vòng tròn xung quanh
life circle
vòng đời
arctic circle
Vòng Bắc Cực
inner circle
vòng trong
small circle
vòng tròn nhỏ
circle of life
vòng đời
come full circle
trở lại điểm bắt đầu
perfect circle
vòng tròn hoàn hảo
great circle
vòng lớn
circle round
vòng tròn xung quanh
unit circle
vòng đơn vị
the circle of the seasons
vòng tuần hoàn của các mùa
circle the correct answers.
xanh tròn các câu trả lời đúng.
an exclusive circle of friends
một nhóm bạn thân độc quyền
describe a circle with a compass.
mô tả một hình tròn bằng thước kẻ.
the lamp spread a circle of light.
đèn chiếu một vòng ánh sáng.
his circle of intimates.
những người bạn thân thiết của anh ấy.
circle for discus throwing
vòng thi ném đĩa
a narrow circle of friends
một nhóm bạn thân hẹp
They sat in a circle round the fire.
Họ ngồi thành vòng tròn quanh lửa.
a satellite's circle around the earth.
quỹ đạo của vệ tinh quanh Trái Đất.
circumscribe a circle around a square.
vẽ một hình tròn bao quanh một hình vuông.
the high-school set.See Synonyms at circle
nhóm trường trung học. Xem Từ đồng nghĩa tại vòng
a wide circle of friends and acquaintances.
một mạng lưới rộng lớn bạn bè và người quen.
the abbey was circled by a huge wall.
Tu viện được bao quanh bởi một bức tường lớn.
on the diameter of a circle an equilateral triangle is described.
trên đường kính của một hình tròn, một tam giác đều được mô tả.
the expression for the circumference of a circle is 2πr.
biểu thức cho chu vi của một hình tròn là 2πr.
the inner circles of government.
những vòng trong của chính phủ.
circles intersecting on a graph.
các đường tròn giao nhau trên biểu đồ.
divide the circle into three equal parts.
chia hình tròn thành ba phần bằng nhau.
Just -- a circle. Gather means a circle.
Chỉ là -- một vòng tròn. Tập hợp có nghĩa là một vòng tròn.
Nguồn: Modern Family - Season 07There were many planets and asteroids circling the sun.
Có rất nhiều hành tinh và tiểu hành tinh quay quanh mặt trời.
Nguồn: BBC documentary "The Mystery of the Moon"Their status within national scholarly circles is unparalleled.
Trạng thái của họ trong các vòng tròn học thuật quốc gia là vô song.
Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiungIt's a very vicious circle, I think, right?
Tôi nghĩ đó là một vòng luẩn quẩn rất tàn nhẫn, đúng không?
Nguồn: 6 Minute EnglishLet's gather and circle round. Let's gather and circle round.
Hãy tụ tập và vòng tròn lại. Hãy tụ tập và vòng tròn lại.
Nguồn: Blue little koalaDo I remove you from my calling circle?
Tôi có nên loại bạn khỏi vòng tròn liên lạc của tôi không?
Nguồn: Modern Family - Season 07How did you square that circle?
Bạn đã giải quyết bài toán vòng tròn như thế nào?
Nguồn: CNN Listening November 2013 CollectionCut two 'C'-shape circles out of card.
Cắt hai hình tròn có hình dạng chữ 'C' ra khỏi bìa cứng.
Nguồn: Children's handicraft classNow, that is the circle of life.
Bây giờ, đó là vòng tuần hoàn của cuộc sống.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationJill drew five circles on the paper.
Jill đã vẽ năm vòng tròn trên giấy.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay