grousing about
than phiền về
grousing over
than phiền về
grousing at
than phiền với
grousing over dinner
than phiền khi ăn tối
grousing in public
than phiền trước công chúng
grousing online
than phiền trên mạng
grousing constantly
than phiền liên tục
grousing about work
than phiền về công việc
grousing to friends
than phiền với bạn bè
grousing in meetings
than phiền trong các cuộc họp
he was grousing about the long wait at the airport.
anh ấy đang phàn nàn về thời gian chờ đợi lâu tại sân bay.
she spent the afternoon grousing about her workload.
cô ấy đã dành cả buổi chiều phàn nàn về khối lượng công việc của mình.
the children were grousing about having to do their homework.
các con đang phàn nàn về việc phải làm bài tập về nhà.
everyone was grousing about the poor service at the restaurant.
mọi người đều phàn nàn về dịch vụ kém tại nhà hàng.
he couldn't stop grousing about the weather.
anh ấy không thể ngừng phàn nàn về thời tiết.
she was grousing to her friends about the latest news.
cô ấy đang phàn nàn với bạn bè về tin tức mới nhất.
the workers were grousing over their low wages.
những người lao động đang phàn nàn về mức lương thấp của họ.
after the meeting, he started grousing about the decisions made.
sau cuộc họp, anh ấy bắt đầu phàn nàn về những quyết định đã đưa ra.
she was grousing about the traffic on her way to work.
cô ấy đang phàn nàn về tình trạng giao thông trên đường đến làm việc.
the team was grousing about the lack of communication.
nhóm đang phàn nàn về sự thiếu giao tiếp.
grousing about
than phiền về
grousing over
than phiền về
grousing at
than phiền với
grousing over dinner
than phiền khi ăn tối
grousing in public
than phiền trước công chúng
grousing online
than phiền trên mạng
grousing constantly
than phiền liên tục
grousing about work
than phiền về công việc
grousing to friends
than phiền với bạn bè
grousing in meetings
than phiền trong các cuộc họp
he was grousing about the long wait at the airport.
anh ấy đang phàn nàn về thời gian chờ đợi lâu tại sân bay.
she spent the afternoon grousing about her workload.
cô ấy đã dành cả buổi chiều phàn nàn về khối lượng công việc của mình.
the children were grousing about having to do their homework.
các con đang phàn nàn về việc phải làm bài tập về nhà.
everyone was grousing about the poor service at the restaurant.
mọi người đều phàn nàn về dịch vụ kém tại nhà hàng.
he couldn't stop grousing about the weather.
anh ấy không thể ngừng phàn nàn về thời tiết.
she was grousing to her friends about the latest news.
cô ấy đang phàn nàn với bạn bè về tin tức mới nhất.
the workers were grousing over their low wages.
những người lao động đang phàn nàn về mức lương thấp của họ.
after the meeting, he started grousing about the decisions made.
sau cuộc họp, anh ấy bắt đầu phàn nàn về những quyết định đã đưa ra.
she was grousing about the traffic on her way to work.
cô ấy đang phàn nàn về tình trạng giao thông trên đường đến làm việc.
the team was grousing about the lack of communication.
nhóm đang phàn nàn về sự thiếu giao tiếp.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now