grouted tiles
gạch ốp lát đã rót keo
grouted joints
mối nối đã rót keo
grouted surface
bề mặt đã rót keo
grouted area
khu vực đã rót keo
grouted floor
sàn đã rót keo
grouted wall
tường đã rót keo
grouted paving
lát vỉa hè đã rót keo
grouted seams
đường nối đã rót keo
grouted installation
lắp đặt đã rót keo
grouted finish
bề mặt hoàn thiện đã rót keo
the tiles were grouted to create a seamless finish.
Các viên gạch đã được trám để tạo ra lớp hoàn thiện liền mạch.
after the floor was grouted, it looked brand new.
Sau khi sàn nhà được trám, nó trông như mới.
we grouted the bathroom tiles to prevent water leaks.
Chúng tôi đã trám các viên gạch phòng tắm để ngăn ngừa rò rỉ nước.
the contractor grouted the countertops for durability.
Nhà thầu đã trám các mặt bàn để tăng độ bền.
make sure to let the grout dry completely before using the shower.
Hãy chắc chắn để keo trám khô hoàn toàn trước khi sử dụng vòi hoa sen.
she carefully grouted the mosaic to enhance its beauty.
Cô ấy cẩn thận trám các họa tiết khảm để tăng thêm vẻ đẹp của nó.
after grouting, the kitchen backsplash looked stunning.
Sau khi trám, backsplash nhà bếp trông thật tuyệt vời.
they hired a professional to grout the new tiles.
Họ thuê một chuyên gia để trám các viên gạch mới.
the grout was applied to fill the gaps between the stones.
Keo trám được sử dụng để lấp đầy các khoảng trống giữa các viên đá.
it’s important to choose the right grout color for your tiles.
Điều quan trọng là phải chọn đúng màu keo trám cho viên gạch của bạn.
grouted tiles
gạch ốp lát đã rót keo
grouted joints
mối nối đã rót keo
grouted surface
bề mặt đã rót keo
grouted area
khu vực đã rót keo
grouted floor
sàn đã rót keo
grouted wall
tường đã rót keo
grouted paving
lát vỉa hè đã rót keo
grouted seams
đường nối đã rót keo
grouted installation
lắp đặt đã rót keo
grouted finish
bề mặt hoàn thiện đã rót keo
the tiles were grouted to create a seamless finish.
Các viên gạch đã được trám để tạo ra lớp hoàn thiện liền mạch.
after the floor was grouted, it looked brand new.
Sau khi sàn nhà được trám, nó trông như mới.
we grouted the bathroom tiles to prevent water leaks.
Chúng tôi đã trám các viên gạch phòng tắm để ngăn ngừa rò rỉ nước.
the contractor grouted the countertops for durability.
Nhà thầu đã trám các mặt bàn để tăng độ bền.
make sure to let the grout dry completely before using the shower.
Hãy chắc chắn để keo trám khô hoàn toàn trước khi sử dụng vòi hoa sen.
she carefully grouted the mosaic to enhance its beauty.
Cô ấy cẩn thận trám các họa tiết khảm để tăng thêm vẻ đẹp của nó.
after grouting, the kitchen backsplash looked stunning.
Sau khi trám, backsplash nhà bếp trông thật tuyệt vời.
they hired a professional to grout the new tiles.
Họ thuê một chuyên gia để trám các viên gạch mới.
the grout was applied to fill the gaps between the stones.
Keo trám được sử dụng để lấp đầy các khoảng trống giữa các viên đá.
it’s important to choose the right grout color for your tiles.
Điều quan trọng là phải chọn đúng màu keo trám cho viên gạch của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay