grovelled for mercy
van lạy xin thương xót
grovelled at feet
van vâng dưới chân
grovelled in shame
van vâng trong sự xấu hổ
grovelled to authority
van vâng trước quyền lực
grovelled before him
van vâng trước mặt ông ta
grovelled for forgiveness
van lạy xin tha thứ
grovelled in defeat
van vâng trong thất bại
grovelled for help
van lạy xin giúp đỡ
grovelled to please
van vâng để làm hài lòng
he grovelled before his boss for a second chance.
anh ta van xin trước mặt sếp để được cho một cơ hội thứ hai.
she grovelled to her parents after breaking their trust.
cô ấy van xin cha mẹ sau khi phá vỡ niềm tin của họ.
the student grovelled to the teacher for extra credit.
sinh viên van xin giáo viên để được thêm điểm.
he grovelled in apology after the argument.
anh ta van xin xin lỗi sau cuộc tranh luận.
she grovelled at his feet, begging for forgiveness.
cô ấy van xin dưới chân anh ta, van xin được tha thứ.
they grovelled to the committee for a favorable decision.
họ van xin với ủy ban để có được quyết định có lợi.
after the mistake, he grovelled to regain his reputation.
sau sai lầm, anh ta van xin để lấy lại danh tiếng của mình.
she grovelled to her friends for a chance to explain.
cô ấy van xin bạn bè để có cơ hội giải thích.
he grovelled to the audience, hoping for their approval.
anh ta van xin với khán giả, hy vọng nhận được sự chấp thuận của họ.
they grovelled before the powerful leader for support.
họ van xin trước nhà lãnh đạo quyền lực để được hỗ trợ.
grovelled for mercy
van lạy xin thương xót
grovelled at feet
van vâng dưới chân
grovelled in shame
van vâng trong sự xấu hổ
grovelled to authority
van vâng trước quyền lực
grovelled before him
van vâng trước mặt ông ta
grovelled for forgiveness
van lạy xin tha thứ
grovelled in defeat
van vâng trong thất bại
grovelled for help
van lạy xin giúp đỡ
grovelled to please
van vâng để làm hài lòng
he grovelled before his boss for a second chance.
anh ta van xin trước mặt sếp để được cho một cơ hội thứ hai.
she grovelled to her parents after breaking their trust.
cô ấy van xin cha mẹ sau khi phá vỡ niềm tin của họ.
the student grovelled to the teacher for extra credit.
sinh viên van xin giáo viên để được thêm điểm.
he grovelled in apology after the argument.
anh ta van xin xin lỗi sau cuộc tranh luận.
she grovelled at his feet, begging for forgiveness.
cô ấy van xin dưới chân anh ta, van xin được tha thứ.
they grovelled to the committee for a favorable decision.
họ van xin với ủy ban để có được quyết định có lợi.
after the mistake, he grovelled to regain his reputation.
sau sai lầm, anh ta van xin để lấy lại danh tiếng của mình.
she grovelled to her friends for a chance to explain.
cô ấy van xin bạn bè để có cơ hội giải thích.
he grovelled to the audience, hoping for their approval.
anh ta van xin với khán giả, hy vọng nhận được sự chấp thuận của họ.
they grovelled before the powerful leader for support.
họ van xin trước nhà lãnh đạo quyền lực để được hỗ trợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay