she spoke with a gruff, masculine voice.
Cô ấy nói với giọng gầm gừ, nam tính.
penetrate a fairly gruff exterior and you will find him affable.
xâm nhập qua vẻ ngoài khá khó tính và bạn sẽ thấy anh ấy dễ mến.
He hid his feelings behind a gruff abruptness.
Anh ta che giấu cảm xúc của mình sau vẻ ngoài gắt gỏng và đột ngột.
Her answer was gruff, but her eyes twinkled.
Câu trả lời của cô ấy gắt gỏng, nhưng đôi mắt cô ấy lấp lánh.
Cathy had been a martyr to her gruff, domineering husband.
Cathy đã phải chịu đựng người chồng khó tính và hay ra lệnh của bà.
Eg.For all his gruff heartiness, there must lurk inside him the soul of an evangelical preacher.
Mặc dù có vẻ ngoài gầm gừ và nhiệt tình, nhưng chắc chắn bên trong anh ta vẫn còn linh hồn của một mục sư phúc âm.
she spoke with a gruff, masculine voice.
Cô ấy nói với giọng gầm gừ, nam tính.
penetrate a fairly gruff exterior and you will find him affable.
xâm nhập qua vẻ ngoài khá khó tính và bạn sẽ thấy anh ấy dễ mến.
He hid his feelings behind a gruff abruptness.
Anh ta che giấu cảm xúc của mình sau vẻ ngoài gắt gỏng và đột ngột.
Her answer was gruff, but her eyes twinkled.
Câu trả lời của cô ấy gắt gỏng, nhưng đôi mắt cô ấy lấp lánh.
Cathy had been a martyr to her gruff, domineering husband.
Cathy đã phải chịu đựng người chồng khó tính và hay ra lệnh của bà.
Eg.For all his gruff heartiness, there must lurk inside him the soul of an evangelical preacher.
Mặc dù có vẻ ngoài gầm gừ và nhiệt tình, nhưng chắc chắn bên trong anh ta vẫn còn linh hồn của một mục sư phúc âm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay