grummets

[Mỹ]/ˈɡrʌmɪts/
[Anh]/ˈɡrʌməts/

Dịch

n. vòng đệm cách điện

Cụm từ & Cách kết hợp

grummets installed

đã lắp đặt các phao

grummets used

đã sử dụng các phao

grummets required

cần các phao

grummets available

có sẵn các phao

grummets checked

đã kiểm tra các phao

grummets replaced

đã thay thế các phao

grummets fitted

đã gắn các phao

grummets found

đã tìm thấy các phao

grummets damaged

các phao bị hư hỏng

grummets sold

đã bán các phao

Câu ví dụ

we need to install grummets for the new pipes.

Chúng tôi cần lắp đặt các vòng đệm cho đường ống mới.

make sure the grummets are securely fitted.

Hãy chắc chắn rằng các vòng đệm được lắp đặt chắc chắn.

the grummets help reduce vibration in the machinery.

Các vòng đệm giúp giảm độ rung trong máy móc.

he replaced the old grummets with new ones.

Anh ấy đã thay thế các vòng đệm cũ bằng vòng đệm mới.

grummets are essential for maintaining equipment integrity.

Các vòng đệm rất cần thiết để duy trì tính toàn vẹn của thiết bị.

check the grummets regularly to ensure they are in good condition.

Kiểm tra các vòng đệm thường xuyên để đảm bảo chúng ở tình trạng tốt.

we ordered extra grummets for future repairs.

Chúng tôi đã đặt thêm các vòng đệm cho các sửa chữa trong tương lai.

using high-quality grummets can prolong the lifespan of your equipment.

Sử dụng các vòng đệm chất lượng cao có thể kéo dài tuổi thọ của thiết bị của bạn.

the technician recommended specific grummets for this model.

Kỹ thuật viên đã giới thiệu các vòng đệm cụ thể cho kiểu máy này.

improperly installed grummets can lead to leaks.

Các vòng đệm được lắp đặt không đúng cách có thể dẫn đến rò rỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay