grunged

[Mỹ]/ɡrʌndʒ/
[Anh]/ɡrʌndʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hàng hóa kém chất lượng, những thứ tầm thường

Cụm từ & Cách kết hợp

grunge fashion

thời trang grunge

grunge music

nhạc grunge

grunge style

phong cách grunge

grunge movement

phong trào grunge

Câu ví dụ

they've mastered their emotive grunge-pop without haggling with the Man.

họ đã làm chủ nhạc grunge-pop giàu cảm xúc của mình mà không cần phải mặc cả với Người.

In “Idiocracy” he turns his talents to futurology—and to the troubling question of the long-term impact of dysgenic breeding, junk food and grunge culture on America's collective IQ.

Trong “Idiocracy”, anh ấy chuyển hướng tài năng của mình sang lĩnh vực tương lai học - và đặt ra câu hỏi đáng lo ngại về tác động lâu dài của sự di truyền kém, đồ ăn nhanh và văn hóa grunge đối với IQ tập thể của nước Mỹ.

She wore a grunge-inspired outfit to the concert.

Cô ấy đã mặc một bộ trang phục lấy cảm hứng từ grunge đến buổi hòa nhạc.

The grunge music scene was popular in the 1990s.

Cảnh grunge âm nhạc phổ biến trong những năm 1990.

He played guitar in a grunge band.

Anh ấy chơi guitar trong một ban nhạc grunge.

Her style is a mix of grunge and vintage fashion.

Phong cách của cô ấy là sự kết hợp giữa grunge và thời trang vintage.

The grunge movement had a significant impact on fashion and music.

Phong trào grunge có tác động đáng kể đến thời trang và âm nhạc.

The grunge aesthetic is characterized by its raw and unkempt look.

Tính thẩm mỹ grunge được đặc trưng bởi vẻ ngoài thô ráp và không được chải chuốt.

She decorated her room with grunge posters and artwork.

Cô ấy trang trí căn phòng của mình bằng những áp phích và tác phẩm nghệ thuật grunge.

He embraced the grunge lifestyle of flannel shirts and ripped jeans.

Anh ấy đón nhận lối sống grunge với những chiếc áo sơ mi flannel và quần jean rách.

The grunge movement emerged as a response to mainstream music trends.

Phong trào grunge xuất hiện như một phản ứng lại các xu hướng âm nhạc chủ đạo.

She listened to grunge music while painting in her studio.

Cô ấy nghe nhạc grunge trong khi vẽ tranh trong phòng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay