guardsman

[Mỹ]/'gɑːdzmən/
[Anh]/'ɡɑrdzmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lính gác, thành viên của lực lượng dự bị do nhà nước kiểm soát
Word Forms
số nhiềuguardsmen

Cụm từ & Cách kết hợp

royal guardsman

người lính canh hoàng gia

palace guardsman

người lính canh cung điện

Câu ví dụ

The guardsman stood at attention outside the palace gates.

Người lính canh đứng nghiêm chỉnh bên ngoài cổng cung điện.

The guardsman patrolled the perimeter of the building.

Người lính canh tuần tra xung quanh tòa nhà.

The guardsman wore a smart uniform and a polished helmet.

Người lính canh mặc đồng phục chỉnh tề và đội mũ bảo hộ bóng loáng.

The guardsman saluted as the royal carriage passed by.

Người lính canh chào bằng quân đội khi đoàn xe hoàng gia đi ngang qua.

The guardsman was tasked with protecting the valuable artifacts in the museum.

Người lính canh có nhiệm vụ bảo vệ các hiện vật có giá trị trong bảo tàng.

The guardsman was trained in combat techniques.

Người lính canh được huấn luyện các kỹ thuật chiến đấu.

The guardsman's duty was to ensure the safety of the embassy.

Nhiệm vụ của người lính canh là đảm bảo an toàn cho đại sứ quán.

The guardsman's presence deterred any potential intruders.

Sự có mặt của người lính canh ngăn chặn bất kỳ kẻ xâm nhập tiềm ẩn nào.

The guardsman escorted the VIP guests to their seats.

Người lính canh hộ tống khách VIP đến chỗ ngồi của họ.

The guardsman's loyalty to the king was unwavering.

Sự trung thành của người lính canh với nhà vua là tuyệt đối.

Ví dụ thực tế

Altogether, there will be more than 2,200 national guardsmen in a region.

Tổng cộng, sẽ có hơn 2.200 lính gác quốc gia trong một khu vực.

Nguồn: NPR News November 2014 Compilation

Mexico had already sent 2,000 national guardsmen to help police its southern border.

Mexico đã cử 2.000 lính gác quốc gia đến để giúp bảo vệ biên giới phía nam.

Nguồn: The Economist (Summary)

" I will have a guardsman outside his door" .

"Tôi sẽ có một người lính gác bên ngoài cửa của anh ấy."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

Now, we know that number, the president wants to deploy between 2,000 and 4,000 guardsmen there.

Bây giờ, chúng ta biết con số đó, tổng thống muốn triển khai từ 2.000 đến 4.000 lính gác quốc gia ở đó.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

A guardsman just rode in from the hills.

Một người lính gác vừa cưỡi ngựa đến từ đồi.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

I'll send Hal with a squad of guardsmen to escort you.

Tôi sẽ gửi Hal cùng một đội lính gác để hộ tống bạn.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

As a 23-year-old guardsman in 1965, Mather led the pallbearers at Churchill's funeral.

Với tư cách là một người lính gác quốc gia 23 tuổi vào năm 1965, Mather đã dẫn đầu đội đưa linh cữu tại tang lễ của Churchill.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

She seized his arm. " Not a guardsman. You. And inside his bedchamber" .

Cô ta tóm lấy cánh tay anh ta. "Không phải lính gác. Là anh. Và trong phòng ngủ của anh ấy."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

Yesterday, Nixon announced he was nearly tripling the number of guardsmen helping to protect areas in and around Ferguson.

Ngày hôm qua, Nixon thông báo rằng ông đang gần như tăng gấp ba số lượng lính gác quốc gia giúp bảo vệ các khu vực ở Ferguson và xung quanh.

Nguồn: NPR News November 2014 Compilation

And this year, President Trump is planning to deploy guardsmen to the border until his proposed wall is completed.

Và năm nay, Tổng thống Trump đang lên kế hoạch triển khai lính gác quốc gia đến biên giới cho đến khi bức tường được đề xuất của ông được hoàn thành.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay