guardsmen

[Mỹ]/ˈɡɑːdz.mən/
[Anh]/ˈɡɑrdz.mən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lính canh; thành viên của các trung đoàn Vệ binh Anh; lính của Vệ binh Quốc gia ở Hoa Kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

guardsmen patrol

lính canh tuần tra

guardsmen duty

nhiệm vụ của lính canh

guardsmen uniforms

đồng phục của lính canh

guardsmen training

đào tạo lính canh

guardsmen ceremony

lễ của lính canh

guardsmen assignment

nhiệm vụ được giao cho lính canh

guardsmen ranks

hàng chức của lính canh

guardsmen service

thời gian phục vụ của lính canh

guardsmen presence

sự hiện diện của lính canh

guardsmen operations

hoạt động của lính canh

Câu ví dụ

the guardsmen stood at attention during the ceremony.

Những người lính canh đứng nghiêm túc trong suốt buổi lễ.

guardsmen are responsible for protecting the palace.

Những người lính canh chịu trách nhiệm bảo vệ cung điện.

the guardsmen marched in perfect formation.

Những người lính canh diễu hành với đội hình hoàn hảo.

many guardsmen have a military background.

Nhiều người lính canh có kinh nghiệm quân sự.

guardsmen are trained to respond quickly to threats.

Những người lính canh được huấn luyện để phản ứng nhanh chóng với các mối đe dọa.

during the event, the guardsmen were on high alert.

Trong suốt sự kiện, những người lính canh luôn trong tình trạng cảnh giác cao độ.

the guardsmen wore their uniforms with pride.

Những người lính canh tự hào mặc quân phục của họ.

guardsmen often participate in ceremonial duties.

Những người lính canh thường xuyên tham gia vào các nhiệm vụ lễ nghi.

local citizens admire the discipline of the guardsmen.

Người dân địa phương ngưỡng mộ kỷ luật của những người lính canh.

guardsmen are often seen patrolling the streets.

Những người lính canh thường xuyên được nhìn thấy tuần tra trên đường phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay