guest-house

[Mỹ]/ˈɡest haʊs/
[Anh]/ˈɡest haʊs/

Dịch

n. một khách sạn nhỏ hoặc nhà riêng tư cung cấp chỗ ở cho khách.
Các dạng của từ
số nhiềuguest-houses

Cụm từ & Cách kết hợp

guest-house owner

chủ nhà khách

guest-house rooms

phòng của nhà khách

guest-house style

phong cách nhà khách

guest-house booking

đặt phòng nhà khách

guest-house prices

giá của nhà khách

guest-house garden

vườn nhà khách

guest-house kitchen

bếp nhà khách

Câu ví dụ

we booked a charming guest-house in the cotswolds.

Chúng tôi đã đặt một nhà nghỉ quyến rũ ở Cotswolds.

the guest-house offered a delicious full english breakfast.

Nhà nghỉ phục vụ bữa sáng kiểu Anh ngon tuyệt.

the guest-house had a lovely garden where we could relax.

Nhà nghỉ có một khu vườn xinh xắn nơi chúng tôi có thể thư giãn.

we stayed at a cozy guest-house near the beach.

Chúng tôi ở lại một nhà nghỉ ấm cúng gần bãi biển.

the guest-house owner was incredibly friendly and helpful.

Chủ nhà nghỉ vô cùng thân thiện và hữu ích.

the guest-house provided a peaceful retreat from the city.

Nhà nghỉ cung cấp một nơi nghỉ ngơi yên bình khỏi sự ồn ào của thành phố.

we highly recommend this quaint guest-house to visitors.

Chúng tôi rất khuyến khích du khách nên đến đây lưu trú tại nhà nghỉ cổ kính này.

the guest-house is a great alternative to a hotel.

Nhà nghỉ là một lựa chọn tuyệt vời thay vì khách sạn.

the guest-house’s location was perfect for exploring the area.

Vị trí của nhà nghỉ rất hoàn hảo để khám phá khu vực xung quanh.

we enjoyed the personalized service at the family-run guest-house.

Chúng tôi rất thích dịch vụ cá nhân hóa tại nhà nghỉ do gia đình điều hành.

the guest-house offered stunning views of the surrounding mountains.

Nhà nghỉ có tầm nhìn tuyệt đẹp ra những ngọn núi xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay