guider

[Mỹ]/'ɡaɪdə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người cung cấp hướng dẫn hoặc chỉ dẫn cho người khác, dẫn dắt họ tiến về phía trước hoặc giúp họ làm điều gì đó.
Word Forms
số nhiềuguiders

Câu ví dụ

He said the court provided no guiders guidance about when accusal recusal will be constitutionally required.

Anh ta nói rằng tòa án không đưa ra bất kỳ hướng dẫn nào cho người hướng dẫn về thời điểm khi nào việc loại bỏ tư cách sẽ được yêu cầu theo hiến pháp.

This column contains car content and test driving evaluation, but definitely not the data cumuli and guider's report.

Cột này chứa nội dung về ô tô và đánh giá lái thử, nhưng chắc chắn không phải là dữ liệu và báo cáo của hướng dẫn viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay