guilders

[Mỹ]/ˈɡɪldə/
[Anh]/ˈɡɪldərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của guilder, một đơn vị tiền tệ cũ của Hà Lan

Cụm từ & Cách kết hợp

golden guilders

guilder vàng

dutch guilders

guilder Hà Lan

old guilders

guilder cổ

guilders exchange

trao đổi guilder

guilders rate

tỷ giá guilder

guilders value

giá trị guilder

guilders currency

tiền tệ guilder

silver guilders

guilder bạc

guilders notes

những ghi chú guilder

guilders coins

tiền xu guilder

Câu ví dụ

the price of the book is twenty guilders.

Giá của cuốn sách là hai mươi guilder.

he saved up a hundred guilders for his trip.

Anh ấy tiết kiệm được một trăm guilder cho chuyến đi của mình.

they exchanged dollars for guilders at the bank.

Họ đổi đô la lấy guilder tại ngân hàng.

she found a rare coin worth fifty guilders.

Cô ấy tìm thấy một đồng tiền cổ quý hiếm có giá trị năm mươi guilder.

the restaurant bill came to thirty guilders.

Hóa đơn nhà hàng là ba mươi guilder.

he borrowed ten guilders from his friend.

Anh ấy mượn mười guilder từ bạn của mình.

they paid their rent in guilders every month.

Họ trả tiền thuê nhà bằng guilder mỗi tháng.

she sold her old bike for fifteen guilders.

Cô ấy bán chiếc xe đạp cũ của mình với giá mười lăm guilder.

the tour costs two hundred guilders per person.

Chuyến tham quan có giá hai trăm guilder mỗi người.

he won a prize of five hundred guilders in the contest.

Anh ấy đã giành được một giải thưởng trị giá năm trăm guilder trong cuộc thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay