golden guilders
guilder vàng
dutch guilders
guilder Hà Lan
old guilders
guilder cổ
guilders exchange
trao đổi guilder
guilders rate
tỷ giá guilder
guilders value
giá trị guilder
guilders currency
tiền tệ guilder
silver guilders
guilder bạc
guilders notes
những ghi chú guilder
guilders coins
tiền xu guilder
the price of the book is twenty guilders.
Giá của cuốn sách là hai mươi guilder.
he saved up a hundred guilders for his trip.
Anh ấy tiết kiệm được một trăm guilder cho chuyến đi của mình.
they exchanged dollars for guilders at the bank.
Họ đổi đô la lấy guilder tại ngân hàng.
she found a rare coin worth fifty guilders.
Cô ấy tìm thấy một đồng tiền cổ quý hiếm có giá trị năm mươi guilder.
the restaurant bill came to thirty guilders.
Hóa đơn nhà hàng là ba mươi guilder.
he borrowed ten guilders from his friend.
Anh ấy mượn mười guilder từ bạn của mình.
they paid their rent in guilders every month.
Họ trả tiền thuê nhà bằng guilder mỗi tháng.
she sold her old bike for fifteen guilders.
Cô ấy bán chiếc xe đạp cũ của mình với giá mười lăm guilder.
the tour costs two hundred guilders per person.
Chuyến tham quan có giá hai trăm guilder mỗi người.
he won a prize of five hundred guilders in the contest.
Anh ấy đã giành được một giải thưởng trị giá năm trăm guilder trong cuộc thi.
golden guilders
guilder vàng
dutch guilders
guilder Hà Lan
old guilders
guilder cổ
guilders exchange
trao đổi guilder
guilders rate
tỷ giá guilder
guilders value
giá trị guilder
guilders currency
tiền tệ guilder
silver guilders
guilder bạc
guilders notes
những ghi chú guilder
guilders coins
tiền xu guilder
the price of the book is twenty guilders.
Giá của cuốn sách là hai mươi guilder.
he saved up a hundred guilders for his trip.
Anh ấy tiết kiệm được một trăm guilder cho chuyến đi của mình.
they exchanged dollars for guilders at the bank.
Họ đổi đô la lấy guilder tại ngân hàng.
she found a rare coin worth fifty guilders.
Cô ấy tìm thấy một đồng tiền cổ quý hiếm có giá trị năm mươi guilder.
the restaurant bill came to thirty guilders.
Hóa đơn nhà hàng là ba mươi guilder.
he borrowed ten guilders from his friend.
Anh ấy mượn mười guilder từ bạn của mình.
they paid their rent in guilders every month.
Họ trả tiền thuê nhà bằng guilder mỗi tháng.
she sold her old bike for fifteen guilders.
Cô ấy bán chiếc xe đạp cũ của mình với giá mười lăm guilder.
the tour costs two hundred guilders per person.
Chuyến tham quan có giá hai trăm guilder mỗi người.
he won a prize of five hundred guilders in the contest.
Anh ấy đã giành được một giải thưởng trị giá năm trăm guilder trong cuộc thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay