guildhouses

[Mỹ]/ˈɡɪldhaʊzɪz/
[Anh]/ˈɡɪldhaʊzɪz/

Dịch

n. Những tòa nhà nơi các hội nghề nghiệp họp hoặc tiến hành công việc; hội sở hội nghề nghiệp.

Cụm từ & Cách kết hợp

the guildhouses

những hội quán

old guildhouses

những hội quán cũ

historic guildhouses

những hội quán cổ kính

these guildhouses

nững hội quán này

those guildhouses

nững hội quán đó

ancient guildhouses

những hội quán cổ xưa

our guildhouses

những hội quán của chúng ta

near the guildhouses

gần những hội quán

between guildhouses

giữa các hội quán

entering guildhouses

vào các hội quán

Câu ví dụ

the historic guildhouses line the charming cobblestone streets of the old quarter.

Các hội quán lịch sử nằm dọc theo những con phố lát đá xám cổ kính của khu phố cổ.

medieval guildhouses with ornate facades dominate the city center.

Các hội quán thời trung cổ với những mặt tiền trang trí tinh xảo thống trị trung tâm thành phố.

many guildhouses have been transformed into trendy restaurants and cafes.

Nhiều hội quán đã được chuyển đổi thành các nhà hàng và quán cà phê thời thượng.

the ancient guildhouses date back to the 15th century.

Các hội quán cổ xưa có từ thế kỷ 15.

tourists photograph the picturesque guildhouses overlooking the river.

Các du khách chụp ảnh những hội quán sơn thủy hữu tình nhìn ra dòng sông.

some guildhouses house artisan workshops and boutique stores.

Một số hội quán chứa các xưởng thủ công và cửa hàng boutique.

the guildhouses feature distinctive red tile roofs and carved wooden doors.

Các hội quán có mái lợp ngói đỏ đặc trưng và cửa gỗ chạm khắc.

local historians preserve the stories of these grand guildhouses.

Các nhà sử học địa phương bảo tồn những câu chuyện về những hội quán tráng lệ này.

the restored guildhouses now serve as cultural centers.

Các hội quán được phục hồi hiện nay phục vụ như các trung tâm văn hóa.

autumn leaves frame the guildhouses beautifully.

Lá mùa thu khung cảnh các hội quán một cách tuyệt đẹp.

the guildhouses were once meeting places for powerful merchant associations.

Các hội quán từng là nơi hội họp của các hiệp hội thương nhân quyền lực.

the architecture of these guildhouses reflects the wealth of former trading guilds.

Thiết kế của các hội quán này phản ánh sự giàu có của các hội thương mại trước đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay