gules field
lằn sóng đỏ
gules shield
khiên màu đỏ
gules lion
con sư tử màu đỏ
gules cross
dấu thập màu đỏ
gules banner
cờ hiệu màu đỏ
gules fess
dây đai màu đỏ
gules chief
phần trên của khiên màu đỏ
gules chevron
hình tháp màu đỏ
gules saltire
dấu chữ thập Nô-rơ màu đỏ
gules orle
vòng tròn màu đỏ
the shield was adorned with gules and gold.
lá chắn được trang trí bằng gules và vàng.
in heraldry, gules represents bravery.
trong thiết kế huy hiệu, gules đại diện cho sự dũng cảm.
the knight's banner featured gules as the primary color.
dấu hiệu của hiệp sĩ có màu gules làm màu chủ đạo.
she painted the walls in a shade of gules.
Cô ấy sơn các bức tường với một sắc thái gules.
the artist used gules to highlight the focal point of the painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng gules để làm nổi bật điểm nhấn của bức tranh.
gules is often used in royal coats of arms.
Gules thường được sử dụng trong huy hiệu hoàng gia.
the dress she wore was a deep gules.
Chiếc váy cô ấy mặc là một màu gules đậm.
gules can symbolize passion and love in design.
Gules có thể tượng trưng cho niềm đam mê và tình yêu trong thiết kế.
the flag featured a bold gules background.
Lá cờ có nền gules đậm.
he chose gules for the logo to convey energy.
Anh ấy đã chọn gules cho logo để truyền tải năng lượng.
gules field
lằn sóng đỏ
gules shield
khiên màu đỏ
gules lion
con sư tử màu đỏ
gules cross
dấu thập màu đỏ
gules banner
cờ hiệu màu đỏ
gules fess
dây đai màu đỏ
gules chief
phần trên của khiên màu đỏ
gules chevron
hình tháp màu đỏ
gules saltire
dấu chữ thập Nô-rơ màu đỏ
gules orle
vòng tròn màu đỏ
the shield was adorned with gules and gold.
lá chắn được trang trí bằng gules và vàng.
in heraldry, gules represents bravery.
trong thiết kế huy hiệu, gules đại diện cho sự dũng cảm.
the knight's banner featured gules as the primary color.
dấu hiệu của hiệp sĩ có màu gules làm màu chủ đạo.
she painted the walls in a shade of gules.
Cô ấy sơn các bức tường với một sắc thái gules.
the artist used gules to highlight the focal point of the painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng gules để làm nổi bật điểm nhấn của bức tranh.
gules is often used in royal coats of arms.
Gules thường được sử dụng trong huy hiệu hoàng gia.
the dress she wore was a deep gules.
Chiếc váy cô ấy mặc là một màu gules đậm.
gules can symbolize passion and love in design.
Gules có thể tượng trưng cho niềm đam mê và tình yêu trong thiết kế.
the flag featured a bold gules background.
Lá cờ có nền gules đậm.
he chose gules for the logo to convey energy.
Anh ấy đã chọn gules cho logo để truyền tải năng lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay