gulleting food
nuốt thức ăn
gulleting water
nuốt nước
gulleting quickly
nuốt nhanh chóng
gulleting whole
nuốt nguyên
gulleting loudly
nuốt lớn tiếng
gulleting down
nuốt xuống
gulleting snacks
nuốt đồ ăn nhẹ
gulleting meals
nuốt bữa ăn
gulleting drinks
nuốt đồ uống
gulleting fast
nuốt nhanh
he was gulleting his food without chewing.
anh ta đang nuốt thức ăn mà không nhai.
the dog was gulleting its dinner in seconds.
con chó đã nuốt bữa tối của nó trong vài giây.
she couldn't help gulleting the delicious dessert.
cô ấy không thể không nuốt món tráng miệng ngon tuyệt.
after the race, he started gulleting water.
sau cuộc đua, anh ấy bắt đầu nuốt nước.
they were gulleting the popcorn during the movie.
họ đang nuốt bỏng ngô trong khi xem phim.
gulleting the meal, he barely tasted anything.
nuốt bữa ăn, anh ấy hầu như không thấy vị gì cả.
the kids were gulleting their snacks after school.
các bé đang nuốt nhanh đồ ăn nhẹ sau khi tan học.
she was so hungry that she started gulleting her lunch.
cô ấy rất đói nên bắt đầu nuốt trưa của mình.
he had a habit of gulleting his breakfast in the morning.
anh ấy có thói quen nuốt bữa sáng vào buổi sáng.
gulleting the food can lead to digestive issues.
việc nuốt thức ăn nhanh có thể dẫn đến các vấn đề về tiêu hóa.
gulleting food
nuốt thức ăn
gulleting water
nuốt nước
gulleting quickly
nuốt nhanh chóng
gulleting whole
nuốt nguyên
gulleting loudly
nuốt lớn tiếng
gulleting down
nuốt xuống
gulleting snacks
nuốt đồ ăn nhẹ
gulleting meals
nuốt bữa ăn
gulleting drinks
nuốt đồ uống
gulleting fast
nuốt nhanh
he was gulleting his food without chewing.
anh ta đang nuốt thức ăn mà không nhai.
the dog was gulleting its dinner in seconds.
con chó đã nuốt bữa tối của nó trong vài giây.
she couldn't help gulleting the delicious dessert.
cô ấy không thể không nuốt món tráng miệng ngon tuyệt.
after the race, he started gulleting water.
sau cuộc đua, anh ấy bắt đầu nuốt nước.
they were gulleting the popcorn during the movie.
họ đang nuốt bỏng ngô trong khi xem phim.
gulleting the meal, he barely tasted anything.
nuốt bữa ăn, anh ấy hầu như không thấy vị gì cả.
the kids were gulleting their snacks after school.
các bé đang nuốt nhanh đồ ăn nhẹ sau khi tan học.
she was so hungry that she started gulleting her lunch.
cô ấy rất đói nên bắt đầu nuốt trưa của mình.
he had a habit of gulleting his breakfast in the morning.
anh ấy có thói quen nuốt bữa sáng vào buổi sáng.
gulleting the food can lead to digestive issues.
việc nuốt thức ăn nhanh có thể dẫn đến các vấn đề về tiêu hóa.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now