gullets

[Mỹ]/ˈɡʌlɪts/
[Anh]/ˈɡʌlɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của thực quản; thực quản hoặc họng

Cụm từ & Cách kết hợp

swallow gullets

nuốt thực quản

gullet size

kích thước thực quản

gullet health

sức khỏe thực quản

gullet problems

các vấn đề về thực quản

gullet surgery

phẫu thuật thực quản

gullet issues

các vấn đề về thực quản

gullet inflammation

viêm thực quản

gullet treatment

điều trị thực quản

gullet disorders

các rối loạn thực quản

gullet examination

khám thực quản

Câu ví dụ

he gulped down his drink, sending it straight down his gullet.

anh ta uống cạn thức uống của mình, đưa nó thẳng xuống thực quản.

the fish was so large that it barely fit down my gullet.

con cá quá lớn đến mức nó едва vừa xuống thực quản của tôi.

after the hike, i felt my gullet was dry and needed water.

sau chuyến đi bộ đường dài, tôi cảm thấy thực quản của mình khô và cần nước.

she choked on the food, struggling to clear her gullet.

cô ấy bị sặc thức ăn, cố gắng để làm sạch thực quản của mình.

his gullet was sore from shouting all day.

thực quản của anh ấy bị đau vì đã hét cả ngày.

the doctor examined his gullet for any signs of irritation.

bác sĩ kiểm tra thực quản của anh ấy xem có bất kỳ dấu hiệu kích ứng nào không.

she felt a lump in her gullet when she heard the bad news.

cô ấy cảm thấy có một cục trong thực quản của mình khi nghe tin xấu.

he had to swallow hard to get the food down his gullet.

anh ấy phải nuốt mạnh để đưa thức ăn xuống thực quản của mình.

the gullet is an important part of the digestive system.

thực quản là một phần quan trọng của hệ tiêu hóa.

she took a deep breath to soothe her gullet after the spicy meal.

cô ấy hít một hơi thật sâu để làm dịu thực quản của mình sau bữa ăn cay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay