gul food
thực phẩm gul
gul water
nước gul
gul flower
hoa gul
gul festival
lễ hội gul
gul dance
nhảy múa gul
gul market
chợ gul
gul music
âm nhạc gul
gul art
nghệ thuật gul
gul story
câu chuyện gul
gul culture
văn hóa gul
she has a gul for art and creativity.
Cô ấy có niềm đam mê với nghệ thuật và sáng tạo.
he gul the music and danced all night.
Anh ấy đam mê âm nhạc và nhảy suốt đêm.
they have a gul for adventure and exploration.
Họ có niềm đam mê với phiêu lưu và khám phá.
finding the right partner requires a gul for relationships.
Tìm kiếm đúng đối tác đòi hỏi có đam mê với các mối quan hệ.
she gul the situation and offered helpful advice.
Cô ấy đánh giá tình hình và đưa ra lời khuyên hữu ích.
he has a natural gul for languages.
Anh ấy có năng khiếu tự nhiên với ngôn ngữ.
they gul the market trends before investing.
Họ nghiên cứu xu hướng thị trường trước khi đầu tư.
she gul the crowd and found her friend easily.
Cô ấy quan sát đám đông và dễ dàng tìm thấy bạn bè của mình.
having a gul for cooking can make meal preparation enjoyable.
Có đam mê với nấu ăn có thể làm cho việc chuẩn bị bữa ăn trở nên thú vị.
he gul the complexities of the project and succeeded.
Anh ấy giải quyết những phức tạp của dự án và thành công.
gul food
thực phẩm gul
gul water
nước gul
gul flower
hoa gul
gul festival
lễ hội gul
gul dance
nhảy múa gul
gul market
chợ gul
gul music
âm nhạc gul
gul art
nghệ thuật gul
gul story
câu chuyện gul
gul culture
văn hóa gul
she has a gul for art and creativity.
Cô ấy có niềm đam mê với nghệ thuật và sáng tạo.
he gul the music and danced all night.
Anh ấy đam mê âm nhạc và nhảy suốt đêm.
they have a gul for adventure and exploration.
Họ có niềm đam mê với phiêu lưu và khám phá.
finding the right partner requires a gul for relationships.
Tìm kiếm đúng đối tác đòi hỏi có đam mê với các mối quan hệ.
she gul the situation and offered helpful advice.
Cô ấy đánh giá tình hình và đưa ra lời khuyên hữu ích.
he has a natural gul for languages.
Anh ấy có năng khiếu tự nhiên với ngôn ngữ.
they gul the market trends before investing.
Họ nghiên cứu xu hướng thị trường trước khi đầu tư.
she gul the crowd and found her friend easily.
Cô ấy quan sát đám đông và dễ dàng tìm thấy bạn bè của mình.
having a gul for cooking can make meal preparation enjoyable.
Có đam mê với nấu ăn có thể làm cho việc chuẩn bị bữa ăn trở nên thú vị.
he gul the complexities of the project and succeeded.
Anh ấy giải quyết những phức tạp của dự án và thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay