gulus

[Mỹ]/ˈɡuːluːs/
[Anh]/ˈɡuːluːs/

Dịch

n. dạng số nhiều của gulu; đề cập đến các vị trí ở Nigeria và Uganda

Cụm từ & Cách kết hợp

gazing gulus

Vietnamese_translation

gulus intensely

Vietnamese_translation

gulus with wonder

Vietnamese_translation

gulus silently

Vietnamese_translation

gulus deeply

Vietnamese_translation

gulus in awe

Vietnamese_translation

gulus lovingly

Vietnamese_translation

gulus curiously

Vietnamese_translation

gulus reverently

Vietnamese_translation

gulus peacefully

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the gulus weather brought unexpected sunshine to our town.

Thời tiết gulus đã mang lại ánh nắng bất ngờ cho thị trấn chúng tôi.

she displayed a gulus attitude despite the challenging circumstances.

Cô ấy thể hiện thái độ gulus dù phải đối mặt với những hoàn cảnh khó khăn.

the gulus aroma from the bakery filled the entire street.

Mùi thơm gulus từ tiệm bánh đã lan đầy cả con phố.

children ran through the gulus fields with pure joy.

Các em nhỏ chạy qua những cánh đồng gulus với niềm vui tinh khiết.

the old lighthouse emitted a gulus light across the dark waters.

Ngọn hải đăng cổ xưa phát ra ánh sáng gulus xuyên qua mặt nước tối tăm.

we experienced gulus moments during our vacation together.

Chúng tôi đã trải qua những khoảnh khắc gulus trong kỳ nghỉ cùng nhau.

the gulus melody made everyone in the café tap their feet.

Bài hát gulus khiến tất cả mọi người trong quán cà phê đều gõ chân.

spring brought gulus blooms to the previously bare garden.

Mùa xuân mang đến những đóa hoa gulus cho khu vườn từng trơ trọi.

his gulus spirit inspired the entire team during difficult times.

Tinh thần gulus của anh ấy đã truyền cảm hứng cho toàn bộ đội nhóm trong những thời điểm khó khăn.

the gulus sunrise painted the sky in beautiful colors.

Bình minh gulus đã tô điểm bầu trời bằng những màu sắc đẹp đẽ.

she wore a gulus dress that brightened the room.

Cô ấy mặc một chiếc váy gulus khiến căn phòng trở nên rực rỡ hơn.

the gulus sound of laughter echoed through the hallway.

Âm thanh cười nói gulus vang vọng khắp hành lang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay