gumb

[Mỹ]/gʌmb/
[Anh]/gʌmb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người ngốc hoặc ngu ngốc; một kẻ khờ
adj. ngốc; ngu ngốc; ngây ngô
Các dạng của từ
số nhiềugumbs

Cụm từ & Cách kết hợp

gumball machine

máy bán kẹo cao su

Câu ví dụ

the gumb machine in the lobby dispenses colorful balls.

Máy gumb ở sảnh chính phát hành những quả bóng màu sắc.

she blew a large gumb bubble that popped quickly.

Cô ấy thổi một quả bóng gumb lớn nổ rất nhanh.

the gumb flavor reminded him of childhood.

Chiếc gumb này khiến anh nhớ lại tuổi thơ.

he reached into his pocket for a piece of gumb.

Anh ta đưa tay vào túi để lấy một miếng gumb.

the gumb ball bounced across the floor.

Quả bóng gumb lăn qua sàn nhà.

she prefers strawberry gumb over mint.

Cô ấy thích gumb dâu hơn gumb bạc hà.

the gumb machine jammed and needed repair.

Máy gumb bị kẹt và cần sửa chữa.

children gathered around the shiny gumb ball.

Các em nhỏ tập trung quanh quả bóng gumb lấp lánh.

the gumb wrapper stuck to his fingers.

Chiếc vỏ gumb dính vào ngón tay anh.

he chewed the gumb thoughtfully while thinking.

Anh cắn nhai miếng gumb một cách suy nghĩ khi đang suy nghĩ.

the gumb factory produced thousands daily.

Nhà máy gumb sản xuất hàng nghìn miếng mỗi ngày.

she found an old gumb wrapper in her jacket.

Cô ấy tìm thấy một chiếc vỏ gumb cũ trong áo khoác của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay