gunneries

[Mỹ]/'gʌnərɪ/
[Anh]/'gʌnəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. pháo binh, nghệ thuật bắn súng, bắn, nghiên cứu bắn, hoạt động của súng

Cụm từ & Cách kết hợp

naval gunnery

pháo hạm

artillery gunnery

pháo binh

precision gunnery

pháo chính xác

Câu ví dụ

expertise in naval gunnery

kinh nghiệm trong pháo hạm

improve your gunnery skills

nâng cao kỹ năng pháo binh của bạn

study the principles of gunnery

nghiên cứu các nguyên tắc của pháo binh

master the art of gunnery

làm chủ nghệ thuật pháo binh

Ví dụ thực tế

Perhaps as a warning to Hathcock of his arrival, The Cobra struck at the camp he was staying at and killed a gunnery sergeant.

Có thể như một lời cảnh báo cho Hathcock về sự xuất hiện của mình, The Cobra đã tấn công trại mà anh ta đang ở và giết chết một sargento pháo binh.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Besides, he would have been less at risk from Hurricane Eula-Beulah's dangerous winds; at six, he would have been in the first grade and off the gunnery range for most of the day.

Ngoài ra, anh ta sẽ ít gặp rủi ro hơn từ những cơn gió nguy hiểm của Hurricane Eula-Beulah; khi sáu tuổi, anh ta sẽ học lớp một và hầu hết trong ngày ở xa khu vực bắn pháo binh.

Nguồn: Stephen King on Writing

Therefore Albert spent much of late 1914, all of 1915 and into early 1916 on board the Collingwood undertaking gunnery drills and patrols in the waters north of Scotland, but seeing little active engagement with the enemy.

Do đó, Albert đã dành nhiều thời gian vào cuối năm 1914, cả năm 1915 và đến đầu năm 1916 trên tàu Collingwood thực hiện các bài tập pháo binh và tuần tra ở vùng biển phía bắc Scotland, nhưng ít có sự giao tranh tích cực với kẻ thù.

Nguồn: Character Profile

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay