gunship

[Mỹ]/'gʌnʃɪp/
[Anh]/'ɡʌnʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trực thăng vũ trang
Word Forms
số nhiềugunships

Câu ví dụ

US gunships pounded the capital.

Các tàu chiến của Mỹ đã không kích vào thủ đô.

The gunship hovered over the battlefield, ready to provide air support.

Chiếc tàu chiến lơ lửng trên chiến trường, sẵn sàng cung cấp hỗ trợ trên không.

The gunship fired its cannons at the enemy positions.

Chiếc tàu chiến đã bắn pháo vào vị trí của đối phương.

Pilots undergo intense training to fly a gunship.

Các phi công trải qua quá trình huấn luyện chuyên sâu để lái một tàu chiến.

The gunship's powerful weaponry makes it a formidable opponent.

Trang bị vũ khí mạnh mẽ của tàu chiến khiến nó trở thành đối thủ đáng gờm.

The gunship patrolled the area, keeping a watchful eye for any threats.

Chiếc tàu chiến tuần tra khu vực, luôn cảnh giác với mọi mối đe dọa.

The gunship's crew communicated efficiently to coordinate their actions.

Phi hành đoàn của tàu chiến giao tiếp hiệu quả để phối hợp hành động của họ.

The gunship's engines roared as it took off for a mission.

Động cơ của tàu chiến gầm gừ khi nó cất cánh cho một nhiệm vụ.

The gunship's targeting system locked onto the enemy vehicles.

Hệ thống ngắm bắn của tàu chiến đã khóa vào các phương tiện của đối phương.

The gunship's camouflage helped it blend into the surroundings.

Tính năng ngụy trang của tàu chiến giúp nó hòa mình vào môi trường xung quanh.

The gunship's role is crucial in providing air support to ground troops.

Vai trò của tàu chiến rất quan trọng trong việc cung cấp hỗ trợ trên không cho quân đội trên mặt đất.

Ví dụ thực tế

But one resident that we have spoken to in the town in Sumadsas said that they saw helicopter gunships.

Nhưng một người dân mà chúng tôi đã từng nói chuyện ở thị trấn Sumadsas cho biết họ đã nhìn thấy trực thăng tấn công.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2019

BBC reporters said the fighting was intense, and helicopter gunships were used.

Các phóng viên của BBC cho biết cuộc chiến rất khốc liệt và đã sử dụng trực thăng tấn công.

Nguồn: BBC Listening Compilation May 2014

Israeli helicopter gunships have been seen hovering over the northern Gaza Strip.

Các trực thăng tấn công của Israel đã được nhìn thấy lởn vởn trên bầu trời phía trên Bờ Gaza phía bắc.

Nguồn: CRI Online July 2014 Collection

A BBC correspondent at the scene says the army has deployed tanks and helicopter gunships.

Một phóng viên của BBC tại hiện trường cho biết quân đội đã triển khai xe tăng và trực thăng tấn công.

Nguồn: BBC Listening November 2012 Collection

The only way out has been across the water on this, which is an old World War I gunship.

Con đường duy nhất để thoát ra là băng qua mặt nước ở đây, đó là một tàu chiến của Thế chiến thứ nhất.

Nguồn: CNN Selected May 2015 Collection

Thank you, sir. What about the gunships?

Cảm ơn thưa ông. Còn về các tàu chiến thì sao?

Nguồn: Science fiction movie

The chariot is more like a helicopter gunship.

Chiến xa giống như một trực thăng tấn công hơn.

Nguồn: The story of humanity

In the 1990’s most of the United States gunships were stationed in the Middle East.

Trong những năm 1990, hầu hết các tàu chiến của Hoa Kỳ được đồn trú ở Trung Đông.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Israeli forces backed by helicopter gunships have killed at least five Palestinians including a 15-year-old boy in the occupied West Bank.

Các lực lượng Israel được hỗ trợ bởi trực thăng tấn công đã giết ít nhất năm người Palestine, bao gồm một bé trai 15 tuổi ở Bờ Tây bị chiếm đóng.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

The AC-130 Angel of Death gunships made their debut towards the end of the Vietnam War.

Các tàu chiến AC-130 Angel of Death ra mắt vào cuối cuộc chiến tranh Việt Nam.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay