gurnards

[Mỹ]/ˈɡɜːnəd/
[Anh]/ˈɡɜrnərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cá được biết đến với tên gọi gurnard; cá gurnard

Cụm từ & Cách kết hợp

gurnard fish

cá mú

gurnard species

loài cá mú

gurnard fillet

phi lê cá mú

gurnard stew

hầm cá mú

gurnard curry

cà ri cá mú

gurnard catch

mùa đánh bắt cá mú

gurnard recipe

công thức nấu cá mú

gurnard market

chợ cá mú

gurnard dish

món cá mú

gurnard grilling

nướng cá mú

Câu ví dụ

the chef prepared a delicious gurnard dish.

Đầu bếp đã chuẩn bị một món ăn gurnard ngon tuyệt.

we caught a gurnard while fishing by the reef.

Chúng tôi đã bắt được một con gurnard khi câu cá gần rạn san hô.

gurnard is known for its unique flavor.

Gurnard nổi tiếng với hương vị độc đáo của nó.

many chefs recommend gurnard for seafood lovers.

Nhiều đầu bếp khuyên dùng gurnard cho những người yêu thích hải sản.

the gurnard has striking colors and a distinctive shape.

Con gurnard có màu sắc nổi bật và hình dạng đặc trưng.

gurnard can be found in warm coastal waters.

Gurnard có thể được tìm thấy ở các vùng nước ven biển ấm áp.

we enjoyed a gurnard fillet with lemon sauce.

Chúng tôi đã thưởng thức món phi lê gurnard với sốt chanh.

gurnard is often served with fresh vegetables.

Gurnard thường được ăn kèm với rau tươi.

the market had a fresh supply of gurnard today.

Hôm nay chợ có nguồn cung gurnard tươi mới.

people love gurnard for its tender texture.

Mọi người yêu thích gurnard vì kết cấu mềm mại của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay