| số nhiều | gypss |
gyps rock
đá vôi
gyps wall
tường thạch cao
gyps plaster
vữa thạch cao
gyps board
tấm thạch cao
gyps cast
băng thạch cao
gyps mine
mỏ thạch cao
gyps sculpture
điêu khắc thạch cao
gyps model
mô hình thạch cao
gyps mix
trộn thạch cao
gyps finish
hoàn thiện thạch cao
he decided to gyps out of the meeting.
anh ấy quyết định lảng tránh cuộc họp.
she always gyps when it comes to difficult tasks.
cô ấy luôn trốn tránh khi nói đến những nhiệm vụ khó khăn.
they tend to gyps on weekends for fun.
họ thường trốn tránh vào cuối tuần để vui vẻ.
don't gyps on your responsibilities.
đừng trốn tránh trách nhiệm của bạn.
he tried to gyps his way out of the situation.
anh ấy đã cố gắng lảng tránh để thoát khỏi tình huống.
she gyps whenever she feels overwhelmed.
cô ấy trốn tránh bất cứ khi nào cô ấy cảm thấy quá tải.
it's easy to gyps instead of facing the truth.
dễ dàng trốn tránh hơn là đối mặt với sự thật.
they gyps from their commitments frequently.
họ thường xuyên trốn tránh các cam kết của họ.
he always finds a way to gyps the rules.
anh ấy luôn tìm cách trốn tránh các quy tắc.
don't let fear make you gyps from challenges.
đừng để nỗi sợ khiến bạn trốn tránh những thử thách.
gyps rock
đá vôi
gyps wall
tường thạch cao
gyps plaster
vữa thạch cao
gyps board
tấm thạch cao
gyps cast
băng thạch cao
gyps mine
mỏ thạch cao
gyps sculpture
điêu khắc thạch cao
gyps model
mô hình thạch cao
gyps mix
trộn thạch cao
gyps finish
hoàn thiện thạch cao
he decided to gyps out of the meeting.
anh ấy quyết định lảng tránh cuộc họp.
she always gyps when it comes to difficult tasks.
cô ấy luôn trốn tránh khi nói đến những nhiệm vụ khó khăn.
they tend to gyps on weekends for fun.
họ thường trốn tránh vào cuối tuần để vui vẻ.
don't gyps on your responsibilities.
đừng trốn tránh trách nhiệm của bạn.
he tried to gyps his way out of the situation.
anh ấy đã cố gắng lảng tránh để thoát khỏi tình huống.
she gyps whenever she feels overwhelmed.
cô ấy trốn tránh bất cứ khi nào cô ấy cảm thấy quá tải.
it's easy to gyps instead of facing the truth.
dễ dàng trốn tránh hơn là đối mặt với sự thật.
they gyps from their commitments frequently.
họ thường xuyên trốn tránh các cam kết của họ.
he always finds a way to gyps the rules.
anh ấy luôn tìm cách trốn tránh các quy tắc.
don't let fear make you gyps from challenges.
đừng để nỗi sợ khiến bạn trốn tránh những thử thách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay