gypsums

[Mỹ]/'dʒɪpsəm/
[Anh]/'dʒɪpsəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoáng chất mềm màu trắng hoặc xám bao gồm canxi sulfat hydrat, được sử dụng để sản xuất thạch cao Paris và các sản phẩm khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

gypsum board

tấm thạch cao

gypsum wallboard

tấm thạch cao

gypsum powder

bột thạch cao

gypsum plaster

vữa thạch cao

gypsum block

khối thạch cao

gypsum mold

khuôn thạch cao

gypsum plaster board

tấm thạch cao

chemical gypsum

thạch cao hóa học

Câu ví dụ

a mixture of lime or gypsum with sand and water

một hỗn hợp của vôi hoặc thạch cao với cát và nước

Penecontemporaneous or seepage-reflux dolomitization is the original mechanism for gypsum-bearing muddy dolomicrite.

Đolomit hóa rò rỉ-lưu hồi hoặc penecontemporaneous là cơ chế ban đầu cho dolomicrite bùn chứa thạch cao.

There are not only illite, but also asphalt, microcrystalline quartz, dolomite, calcite, anorthite, gypsum, and such as potential damage materials.

Không chỉ có illite, còn có nhựa đường, thạch anh vi tinh thể, dolomite, calcite, anorthite, gypsum và các vật liệu có khả năng gây hại khác.

The result of the test indicated that the aluminium sulfate and the sodium tartrate potassium bond was advantageous to prepare the short columnar alpha-hemihydrated gypsum crystal.

Kết quả thử nghiệm cho thấy sự kết hợp của nhôm sunfat và natri tartrat kali có lợi cho việc chuẩn bị tinh thể thạch cao alpha-hemihydrat hình trụ ngắn.

The specific properties of gypsum and its slurry, the effect of different refractories on the properties of plaster molding, and how to control main process of gypseous mold are analyzed.

Các tính chất cụ thể của thạch cao và bùn của nó, tác dụng của các vật liệu chịu lửa khác nhau đối với tính chất của khuôn đúc thạch cao, và cách kiểm soát quy trình chính của khuôn gypseous được phân tích.

R esults show that the modified cement with good durability, small expansion and low alkality can be made by use of gypsum and zeolite modifying alumina cement.

Kết quả cho thấy xi măng cải tiến có độ bền tốt, ít giãn nở và độ kiềm thấp có thể được tạo ra bằng cách sử dụng xi măng alumina cải tiến bằng thạch cao và xốp.

Ví dụ thực tế

When nurturing immortal pills in soy milk, he happened to add some gypsum in it.

Khi nuôi dưỡng các loại thuốc trường sinh trong sữa đậu nành, anh ta vô tình thêm một ít thạch cao vào đó.

Nguồn: A Bite of China Season 1

The gypsum mine collapsed on Christmas Day.

Mỏ thạch cao bị sập vào ngày Giáng sinh.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2016

White came from clays, limestone, or gypsum.

Trắng có nguồn gốc từ đất sét, đá vôi hoặc thạch cao.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

Or gypsum, like the famous White Sands of New Mexico.

Hoặc thạch cao, như White Sands nổi tiếng của New Mexico.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

They rubbed chalky gypsum over their doeskin leggings.

Họ xoa thạch cao màu phấn lên quần ống chân của họ.

Nguồn: who was series

They were found among particles of gypsum, a soft mineral, in the desert.

Chúng được tìm thấy giữa các hạt thạch cao, một khoáng chất mềm, trong sa mạc.

Nguồn: VOA Special May 2018 Collection

They changed a special kind of gypsum into gunpowder successfully.

Họ đã biến một loại thạch cao đặc biệt thành thuốc súng thành công.

Nguồn: Pan Pan

It's called perfect cleavage when gypsum separates this cleanly.

Nó được gọi là tách lớp hoàn hảo khi thạch cao tách ra một cách sạch sẽ như vậy.

Nguồn: Watch the American TV series "Young Sheldon" to learn English Season 4.

In ancient days, gypsum often appeared in secret scriptures of Chinese warlocks.

Ngày xưa, thạch cao thường xuất hiện trong các kinh điển bí mật của các pháp sư Trung Quốc.

Nguồn: A Bite of China Season 1

When the denatured protein meets with gypsum, the boiling soy milk quickly coagulates.

Khi protein biến tính gặp với thạch cao, sữa đậu nành sôi sẽ nhanh chóng đông lại.

Nguồn: A Bite of China Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay