habilitates learning
tạo điều kiện cho việc học tập
habilitates growth
tạo điều kiện cho sự phát triển
habilitates access
tạo điều kiện tiếp cận
habilitates success
tạo điều kiện cho thành công
habilitates communication
tạo điều kiện cho giao tiếp
habilitates change
tạo điều kiện cho sự thay đổi
habilitates innovation
tạo điều kiện cho sự đổi mới
habilitates development
tạo điều kiện cho sự phát triển
habilitates collaboration
tạo điều kiện cho sự hợp tác
habilitates performance
tạo điều kiện cho hiệu suất
education habilitates individuals for future careers.
giáo dục cho phép các cá nhân chuẩn bị cho sự nghiệp trong tương lai.
training habilitates employees to perform better.
đào tạo cho phép nhân viên làm việc tốt hơn.
technology habilitates easier communication across distances.
công nghệ cho phép giao tiếp dễ dàng hơn trên các khoảng cách.
experience habilitates students to tackle real-world problems.
kinh nghiệm cho phép sinh viên giải quyết các vấn đề thực tế.
skills training habilitates workers for advanced tasks.
đào tạo kỹ năng cho phép người lao động thực hiện các nhiệm vụ nâng cao.
access to resources habilitates innovation in research.
tiếp cận nguồn lực cho phép đổi mới trong nghiên cứu.
mentorship programs habilitate young professionals in their careers.
các chương trình cố vấn cho phép các chuyên gia trẻ phát triển trong sự nghiệp của họ.
community programs habilitate individuals to develop leadership skills.
các chương trình cộng đồng cho phép các cá nhân phát triển kỹ năng lãnh đạo.
workshops habilitate participants to enhance their creativity.
các hội thảo cho phép người tham gia nâng cao sự sáng tạo của họ.
online courses habilitate learners to acquire new knowledge at their own pace.
các khóa học trực tuyến cho phép người học tiếp thu kiến thức mới theo tốc độ của riêng họ.
habilitates learning
tạo điều kiện cho việc học tập
habilitates growth
tạo điều kiện cho sự phát triển
habilitates access
tạo điều kiện tiếp cận
habilitates success
tạo điều kiện cho thành công
habilitates communication
tạo điều kiện cho giao tiếp
habilitates change
tạo điều kiện cho sự thay đổi
habilitates innovation
tạo điều kiện cho sự đổi mới
habilitates development
tạo điều kiện cho sự phát triển
habilitates collaboration
tạo điều kiện cho sự hợp tác
habilitates performance
tạo điều kiện cho hiệu suất
education habilitates individuals for future careers.
giáo dục cho phép các cá nhân chuẩn bị cho sự nghiệp trong tương lai.
training habilitates employees to perform better.
đào tạo cho phép nhân viên làm việc tốt hơn.
technology habilitates easier communication across distances.
công nghệ cho phép giao tiếp dễ dàng hơn trên các khoảng cách.
experience habilitates students to tackle real-world problems.
kinh nghiệm cho phép sinh viên giải quyết các vấn đề thực tế.
skills training habilitates workers for advanced tasks.
đào tạo kỹ năng cho phép người lao động thực hiện các nhiệm vụ nâng cao.
access to resources habilitates innovation in research.
tiếp cận nguồn lực cho phép đổi mới trong nghiên cứu.
mentorship programs habilitate young professionals in their careers.
các chương trình cố vấn cho phép các chuyên gia trẻ phát triển trong sự nghiệp của họ.
community programs habilitate individuals to develop leadership skills.
các chương trình cộng đồng cho phép các cá nhân phát triển kỹ năng lãnh đạo.
workshops habilitate participants to enhance their creativity.
các hội thảo cho phép người tham gia nâng cao sự sáng tạo của họ.
online courses habilitate learners to acquire new knowledge at their own pace.
các khóa học trực tuyến cho phép người học tiếp thu kiến thức mới theo tốc độ của riêng họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay