hackberry

[Mỹ]/ˈhæk.bər.i/
[Anh]/ˈhækˌbɛr.i/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây hoặc trái của nó; gỗ của cây hackberry; thực vật thuộc chi Celtis
Word Forms
số nhiềuhackberries

Cụm từ & Cách kết hợp

hackberry tree

cây thị

hackberry fruit

quả thị

hackberry leaves

lá thị

hackberry wood

gỗ thị

hackberry shrub

cây bụi thị

hackberry species

loài thị

hackberry grove

khu rừng thị

hackberry bark

vỏ cây thị

hackberry habitat

môi trường sống của cây thị

hackberry bush

bụi thị

Câu ví dụ

the hackberry tree provides shade in the summer.

Cây hackberry cung cấp bóng mát vào mùa hè.

birds often nest in hackberry branches.

Chim thường làm tổ trên cành cây hackberry.

we planted a hackberry in our backyard.

Chúng tôi đã trồng một cây hackberry trong sân sau nhà.

hackberry fruits are edible and nutritious.

Quả hackberry có thể ăn được và giàu dinh dưỡng.

hackberry wood is used for making furniture.

Gỗ hackberry được sử dụng để làm đồ nội thất.

many animals feed on hackberry seeds.

Nhiều loài động vật ăn hạt giống hackberry.

the hackberry's leaves turn yellow in autumn.

Lá cây hackberry chuyển sang màu vàng vào mùa thu.

hackberry trees are drought-resistant.

Cây hackberry có khả năng chịu hạn.

we saw a hackberry grove during our hike.

Chúng tôi đã thấy một rừng cây hackberry trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

hackberry is a common tree in the midwest.

Hackberry là một loại cây phổ biến ở miền Trung Tây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay